---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/physics/prerequisites-2.md
description: 'Môn Vật lí, mục Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 2/3): 356 cạnh.'
---

# Vật lí · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 2/3)

Thuộc [cây kiến thức môn Vật lí](../physics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

356 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để
mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
| --- | --- | ---: | --- | --- |
| DT|Mạch điện|Vẽ sơ đồ mạch | DT|Mạch điện|Kí hiệu mạch điện | 1 | Vẽ sơ đồ là dùng bộ ký hiệu để chép lại mạch thật. | auto |
| DT|Từ trường|La bàn và Trái Đất | DT|Từ trường|Đường sức từ | 1 | Kim la bàn xoay theo đường sức của từ trường Trái Đất. | auto |
| DT|Từ trường|Nam châm và từ trường | CH|Lực|Lực là gì | 1 | Lực từ là lực tác dụng không cần chạm, nhận ra nó cần khái niệm lực chung. | auto |
| DT|Từ trường|Nam châm điện | DT|Từ trường|Từ trường của dòng điện | 1 | Cuộn dây có dòng thành nam châm, ứng dụng thẳng từ trường của dòng điện. | auto |
| DT|Từ trường|Từ trường của dòng điện | DT|Từ trường|Nam châm và từ trường | 1 | So từ trường quanh dây có dòng với từ trường nam châm mới thấy chúng cùng loại. | auto |
| DT|Từ trường|Từ trường của dòng điện | DT|Mạch điện|Mạch điện đơn giản | 2 | Phải lắp được mạch cho dòng chạy rồi mới quan sát từ trường của nó. | auto |
| DT|Từ trường|Đường sức từ | DT|Từ trường|Nam châm và từ trường | 1 | Đường sức là cách vẽ lại từ trường vừa quan sát bằng mạt sắt. | auto |
| DT|Từ trường|Động cơ điện | DT|Từ trường|Nam châm điện | 1 | Động cơ quay nhờ lực giữa nam châm điện và từ trường. | auto |
| DT|Điện trở|Biến trở | DT|Điện trở|Điện trở của dây dẫn | 1 | Biến trở đổi điện trở bằng cách đổi chiều dài dây tham gia mạch. | auto |
| DT|Điện trở|Bài tập mạch điện | DT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếp | 1 | Bài tập tổng hợp ghép các đoạn nối tiếp. | auto |
| DT|Điện trở|Bài tập mạch điện | DT|Điện trở|Điện trở mắc song song | 2 | Và các đoạn song song trong cùng một mạch. | auto |
| DT|Điện trở|Điện trở của dây dẫn | DT|Điện trở|Định luật Ohm | 1 | Điện trở sinh ra như thương số U trên I trong định luật Ohm. | auto |
| DT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếp | DT|Điện trở|Định luật Ohm | 1 | Cộng điện trở là áp định luật Ohm cho từng đoạn rồi cho cả mạch. | auto |
| DT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếp | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch nối tiếp | 2 | Công thức cộng suy từ quy luật dòng và thế của mạch nối tiếp. | auto |
| DT|Điện trở|Điện trở mắc song song | DT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếp | 1 | Học tiếp bằng đối chiếu với công thức nối tiếp. | auto |
| DT|Điện trở|Điện trở mắc song song | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch song song | 2 | Công thức nghịch đảo suy từ quy luật cộng dòng của mạch song song. | auto |
| DT|Điện trở|Định luật Ohm | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Cường độ dòng điện | 1 | Định luật nối cường độ với hiệu điện thế, phải đo được cường độ. | auto |
| DT|Điện trở|Định luật Ohm | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Hiệu điện thế | 2 | Vế kia của định luật là hiệu điện thế đặt vào vật dẫn. | auto |
| DT|Điện tích|Dòng điện là gì | DT|Điện tích|Hai loại điện tích | 1 | Dòng điện là điện tích chuyển động có hướng, phải có điện tích trước. | auto |
| DT|Điện tích|Hai loại điện tích | DT|Điện tích|Nhiễm điện do cọ xát | 1 | Cọ xát nhiều vật rồi cho hút đẩy nhau mới lộ ra chỉ có hai loại điện tích. | auto |
| DT|Điện tích|Lực tương tác điện | DT|Điện tích|Hai loại điện tích | 1 | Cùng loại đẩy, khác loại hút , quy tắc lực đứng trên phép phân loại điện tích. | auto |
| DT|Điện tích|Nhiễm điện do cọ xát | P3|Điện và từ|Điện tích và mạch đơn giản | 1 | Ý niệm điện tích đã có giờ được tạo ra và quan sát trực tiếp bằng cọ xát. | auto |
| DT|Điện tích|Tĩnh điện trong đời sống | DT|Điện tích|Lực tương tác điện | 1 | Tóc dựng, tia lửa khi cởi áo đều là lực tương tác điện ngoài đời. | auto |
| DT|Điện tích|Vật dẫn và vật cách điện | DT|Điện tích|Dòng điện là gì | 1 | Phân loại vật theo chỗ điện tích chạy qua được hay không. | auto |
| NH|Chuyển thể|Bay hơi và ngưng tụ | NH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặc | 1 | Tiếp cặp chuyển thể thứ hai, cùng lối phân tích hai chiều thuận nghịch. | auto |
| NH|Chuyển thể|Nhiệt độ chuyển thể | NH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặc | 1 | Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, điều đó chỉ thấy khi đã quan sát chuyển thể. | auto |
| NH|Chuyển thể|Nhiệt độ chuyển thể | NH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ | 2 | Các mốc chuyển thể ghi thành con số trên thang nhiệt độ. | auto |
| NH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặc | NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế | 1 | Theo dõi chuyển thể là theo dõi nhiệt độ trong khi đun hoặc làm nguội. | auto |
| NH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặc | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | 2 | Bức tranh hạt của chuyển thể đã có, giờ khảo sát riêng cặp rắn lỏng. | auto |
| NH|Chuyển thể|Sự sôi | NH|Chuyển thể|Bay hơi và ngưng tụ | 1 | Sôi là bay hơi xảy ra trong toàn khối chất lỏng, phải nắm bay hơi trước. | auto |
| NH|Chuyển thể|Vòng tuần hoàn nước | NH|Chuyển thể|Bay hơi và ngưng tụ | 1 | Mây và mưa là bay hơi và ngưng tụ diễn ra ở quy mô bầu trời. | auto |
| NH|Chuyển thể|Đồ thị chuyển thể | NH|Chuyển thể|Nhiệt độ chuyển thể | 1 | Đoạn nằm ngang trên đồ thị chính là lúc nhiệt độ dừng ở mốc chuyển thể. | auto |
| NH|Chuyển thể|Đồ thị chuyển thể | P4|Đồ thị và quy luật|Đọc đồ thị | 2 | Đọc trục và đoạn của đồ thị nhiệt độ theo thời gian cần kỹ năng đọc đồ thị chung. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Bài tập nhiệt lượng | NH|Nhiệt lượng|Phương trình cân bằng nhiệt | 1 | Bài tập tổng hợp xoay quanh việc lập và giải phương trình cân bằng nhiệt. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Nhiệt dung riêng | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng | 1 | Nhiệt dung riêng nói mỗi chất cần bao nhiêu nhiệt lượng cho một độ tăng. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt năng | 1 | Nhiệt lượng là phần nhiệt năng trao đi hoặc nhận về trong một quá trình. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Nhiệt năng | NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt | 1 | Thứ được truyền qua ba con đường ấy giờ được gọi tên là nhiệt năng. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Nhiệt năng | CH|Công và năng lượng|Động năng và thế năng | 2 | Nhiệt năng là tổng động năng của các hạt, nối thẳng sang khái niệm động năng. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Năng suất toả nhiệt | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng | 1 | Năng suất toả nhiệt đo nhiệt lượng mà một ký nhiên liệu nhả ra khi cháy. | auto |
| NH|Nhiệt lượng|Phương trình cân bằng nhiệt | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt dung riêng | 1 | Phương trình cân bằng viết từ công thức nhiệt lượng có nhiệt dung riêng. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Hiệu ứng nhà kính | NH|Truyền nhiệt|Bức xạ nhiệt | 1 | Nhà kính giữ ấm vì chặn bức xạ nhiệt đi ra, phải hiểu bức xạ trước. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Nhiệt và thời tiết | NH|Truyền nhiệt|Đối lưu | 1 | Gió và dòng biển là những vòng đối lưu khổng lồ của khí quyển và đại dương. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Năng lượng mặt trời | NH|Truyền nhiệt|Bức xạ nhiệt | 1 | Năng lượng mặt trời đến Trái Đất bằng con đường bức xạ. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Tiết kiệm năng lượng | NH|Truyền nhiệt|Giữ ấm và làm mát | 1 | Cách nhiệt tốt cho ngôi nhà chính là khoản tiết kiệm năng lượng lớn nhất. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Tiết kiệm năng lượng | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng | 2 | Tính được nhiệt lượng thất thoát mới định lượng được khoản tiết kiệm. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Tủ lạnh và điều hoà | NH|Nhiệt trong đời sống|Động cơ nhiệt | 1 | Máy lạnh là động cơ nhiệt chạy ngược: dùng công để bơm nhiệt từ lạnh sang nóng. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Động cơ nhiệt | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt năng | 1 | Động cơ nhiệt biến một phần nhiệt năng thành công cơ học. | auto |
| NH|Nhiệt trong đời sống|Động cơ nhiệt | P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất | 2 | Sơ đồ vào ra của động cơ là một bài toán chuyển hoá năng lượng. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ môi trường | NH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ | 1 | Nhiệt độ không khí, nước, đất đều đọc trên cùng thang đã quy ước. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế | P1|Đo|Chọn dụng cụ đo | 1 | Nhiệt kế là dụng cụ đo cho đại lượng mới, chọn và dùng nó theo cùng nguyên tắc chọn dụng cụ. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Nóng lạnh và cảm giác | NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế | 1 | So cảm giác tay với số đo nhiệt kế mới thấy cảm giác đánh lừa thế nào. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ | NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế | 1 | Phải có nhiệt kế rồi mới cần quy ước các mốc chia thành thang. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Đo nhiệt độ cơ thể | NH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ | 1 | Đọc 37 độ có nghĩa là nhờ hiểu mốc và vạch chia của thang. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Đọc nhiệt kế | NH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ | 1 | Đọc nhiệt kế là đọc giá trị trên thang vừa học. | auto |
| NH|Nhiệt độ|Đọc nhiệt kế | P1|Đo|Đọc thang đo đúng | 2 | Kỹ thuật đặt mắt và đọc vạch chia áp nguyên vào nhiệt kế. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Băng kép | NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt | 1 | Băng kép cong vì hai kim loại nở khác nhau khi cùng nóng lên. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Chất khí nở vì nhiệt | NH|Nở vì nhiệt|Chất lỏng nở vì nhiệt | 1 | Tiếp mạch rắn lỏng khí; chất khí nở mạnh nhất vì hạt tự do nhất. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Chất lỏng nở vì nhiệt | NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt | 1 | Cùng cơ chế hạt dao động mạnh hơn, chuyển từ chất rắn sang chất lỏng. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt | NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế | 1 | Phải đo được nhiệt độ mới gắn được độ nở với độ nóng. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động | 2 | Nóng lên hạt dao động mạnh hơn và chiếm chỗ rộng hơn, đó là cơ chế nở. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Hư hỏng do nở vì nhiệt | NH|Nở vì nhiệt|Ứng dụng sự nở vì nhiệt | 1 | Chỗ nào quên chừa đường cho sự nở thì chính chỗ đó hỏng. | auto |
| NH|Nở vì nhiệt|Ứng dụng sự nở vì nhiệt | NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt | 1 | Khe hở đường ray, dây điện chùng đều tính từ độ nở của chất rắn. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | 1 | Phải hiểu nhiệt là chuyển động hạt rồi mới phân biệt được ba đường nhiệt đi. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động | 2 | Dẫn và đối lưu đều là chuyện hạt va nhau hoặc mang nhau đi. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Bức xạ nhiệt | NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt | 1 | Xét sâu đường thứ ba: nhiệt đi bằng tia, không cần môi trường. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Dẫn nhiệt | NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt | 1 | Xét sâu đường thứ nhất: hạt va hạt truyền dao động qua vật rắn. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Giữ ấm và làm mát | NH|Truyền nhiệt|Vật dẫn và vật cách nhiệt | 1 | Giữ ấm là chặn các đường nhiệt thoát bằng vật cách nhiệt phù hợp. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Vật dẫn và vật cách nhiệt | NH|Truyền nhiệt|Dẫn nhiệt | 1 | Phân loại vật theo mức dẫn nhiệt là áp dụng trực tiếp cơ chế dẫn. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Đối lưu | NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt | 1 | Xét sâu đường thứ hai: dòng chất lỏng hay khí mang nhiệt đi theo. | auto |
| NH|Truyền nhiệt|Đối lưu | NH|Nở vì nhiệt|Chất khí nở vì nhiệt | 2 | Khí nóng nở ra nhẹ đi rồi bốc lên, đó là động cơ của dòng đối lưu. | auto |
| P1|Quan sát kỹ|Nhận ra thay đổi theo thời gian | P1|Quan sát kỹ|Mô tả đúng cái mình thấy | 1 | Thấy được thay đổi là so hai lần mô tả với nhau. | auto |
| P1|Quan sát kỹ|Tách quan sát khỏi giải thích | P1|Quan sát kỹ|Mô tả đúng cái mình thấy | 1 | Phải mô tả được đã, rồi mới thấy chỗ mình đang giải thích thay vì mô tả. | auto |
| P1|Sai số|Chữ số có nghĩa | P1|Sai số|Đo là có sai số | 1 | Số chữ số được phép ghi chính là do sai số quyết định. | auto |
| P1|Sai số|Chữ số có nghĩa | P1|Đo|Đọc thang đo đúng | 2 | Độ chia nhỏ nhất của thang quyết định chữ số cuối cùng. | auto |
| P1|Sai số|Sai số hệ thống và ngẫu nhiên | P1|Sai số|Đo là có sai số | 1 | Phân loại sai số là bước sau khi chấp nhận rằng phép đo nào cũng có sai số. | auto |
| P1|Sai số|Sai số hệ thống và ngẫu nhiên | P4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệch | 2 | Nhiều điểm cùng lệch một chiều chính là dấu hiệu đầu tiên của sai số hệ thống. | auto |
| P1|Sai số|Đo là có sai số | P1|Đo|Đo lặp lại để kiểm | 1 | Đo lặp ra các số khác nhau , đó là lúc sai số hiện ra. | auto |
| P1|Đo|Đo lặp lại để kiểm | P1|Đo|Đọc thang đo đúng | 1 | Đo lặp chỉ có nghĩa khi từng lần đọc đã đúng cách. | auto |
| P1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị | P1|Đo|Chọn dụng cụ đo | 1 | Dụng cụ nào đi với đơn vị nấy; chọn dụng cụ là bước gặp đơn vị đầu tiên. | auto |
| P1|Đo|Đọc thang đo đúng | P1|Đo|Chọn dụng cụ đo | 1 | Đọc thang là việc làm trên chính cái dụng cụ vừa chọn. | auto |
| P2|An toàn và thao tác|Lường rủi ro trước khi làm | P2|Kiểm soát biến|Tự viết quy trình | 1 | Rủi ro gắn với từng bước, nên phải có quy trình đã. | auto |
| P2|An toàn và thao tác|Thao tác đúng với dụng cụ | P2|An toàn và thao tác|Luật phòng thí nghiệm và lý do | 1 | Hiểu lý do của luật rồi thì thao tác không còn là chuỗi động tác học vẹt. | auto |
| P2|Kiểm soát biến|Cái phải giữ nguyên | P2|Kiểm soát biến|Cái tôi đổi, cái tôi đo | 1 | Biết cái đổi và cái đo rồi thì phần còn lại là cái phải giữ. | auto |
| P2|Kiểm soát biến|Cái tôi đổi, cái tôi đo | P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không | 1 | Câu hỏi kiểm được là câu hỏi nói rõ đổi gì và đo gì. | auto |
| P2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứ | P2|Kiểm soát biến|Cái phải giữ nguyên | 1 | Đổi một thứ nghĩa là giữ nguyên tất cả những thứ đã liệt kê. | auto |
| P2|Kiểm soát biến|Tự viết quy trình | P2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứ | 1 | Quy trình viết ra chính là bản ghi của việc giữ gì và đổi gì. | auto |
| P2|Kiểm soát biến|Tự viết quy trình | P2|An toàn và thao tác|Thao tác đúng với dụng cụ | 2 | Bước trong quy trình là một thao tác cụ thể, không phải một ý định. | auto |
| P2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | P2|Thu số liệu|Lập bảng số liệu | 1 | Có bảng rồi mới có chỗ để ghi trung thực hay ghi theo mong đợi. | auto |
| P2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | P1|Quan sát kỹ|Tách quan sát khỏi giải thích | 2 | Ghi cái đáng lẽ chính là ghi giải thích vào ô số liệu. | auto |
| P2|Thu số liệu|Lập bảng số liệu | P2|Kiểm soát biến|Cái tôi đổi, cái tôi đo | 1 | Cột của bảng chính là biến đổi và biến đo. | auto |
| P2|Thu số liệu|Lặp bao nhiêu lần | P1|Đo|Đo lặp lại để kiểm | 1 | Biết vì sao phải lặp rồi mới hỏi được lặp mấy lần. | auto |
| P2|Thu số liệu|Lặp bao nhiêu lần | P2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | 2 | Số lần lặp đọc ra từ mức tản mát của các lần đã ghi trung thực. | auto |
| P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không | P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Biến tò mò thành câu hỏi | 1 | Có câu hỏi rồi mới xét được nó kiểm được hay không. | auto |
| P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Dự đoán kèm lý do | P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không | 1 | Chỉ dự đoán được cho câu hỏi có kết quả phân định. | auto |
| P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Các định luật chất khí | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Áp suất trong rắn, lỏng, khí | 1 | Ba định luật nói về quan hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ. | auto |
| P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Các định luật chất khí | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | 2 | Nhiệt độ trong các định luật này phải hiểu ở mức hạt. | auto |
| P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động | 1 | Nhiệt độ là mức chuyển động trung bình của hạt. | auto |
| P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Áp suất trong rắn, lỏng, khí | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động | 1 | Áp suất khí sinh ra từ va chạm của hạt vào thành bình. | auto |
| P3|Lực và chuyển động|Chuyển động trong mặt phẳng | P3|Lực và chuyển động|Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nó | 1 | Tách hai thành phần chỉ có nghĩa khi đã nắm quan hệ lực với gia tốc. | auto |
| P3|Lực và chuyển động|Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nó | P3|Lực và chuyển động|Vì sao vật dừng lại | 1 | Bỏ được ý niệm đà cạn dần rồi mới nhận được định luật I. | auto |
| P3|Lực và chuyển động|Vì sao vật dừng lại | P3|Lực và chuyển động|Đẩy và kéo | 1 | Ma sát là một lực; chưa nhận ra lực thì không giải thích được chuyện dừng. | auto |
| P3|Năng lượng|Công và công suất | P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất | 1 | Công là lượng năng lượng được chuyển, nên phải có ý niệm chuyển hoá trước. | auto |
| P3|Năng lượng|Công và công suất | P3|Lực và chuyển động|Đẩy và kéo | 2 | Công tính từ lực và quãng đường. | auto |
| P3|Năng lượng|Dùng bảo toàn để giải | P3|Năng lượng|Công và công suất | 1 | Giải bằng bảo toàn là cân sổ thu chi năng lượng, mà đơn vị của sổ đó là công. | auto |
| P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất | P3|Năng lượng|Năng lượng có nhiều dạng | 1 | Phải gọi tên được các dạng thì mới theo được nó chuyển sang dạng nào. | auto |
| P3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Ánh sáng truyền và phản xạ | 1 | Khúc xạ là ánh sáng đổi hướng , phải có mô hình tia thẳng trước đã. | auto |
| P3|Sóng: âm và ánh sáng|Một mô hình sóng cho cả hai | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | 1 | Tán sắc là bằng chứng đầu tiên cho tính sóng của ánh sáng. | auto |
| P3|Sóng: âm và ánh sáng|Một mô hình sóng cho cả hai | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Âm cần môi trường | 2 | Đã có một hiện tượng sóng quen thuộc thì mới so được với ánh sáng. | auto |
| P3|Điện và từ|Cường độ, hiệu điện thế, điện trở | P3|Điện và từ|Điện tích và mạch đơn giản | 1 | Phải có mạch kín và dòng điện rồi mới đo được ba đại lượng này. | auto |
| P3|Điện và từ|Từ trường | P3|Điện và từ|Điện tích và mạch đơn giản | 1 | Từ trường quanh dây dẫn chỉ quan sát được khi có dòng chạy. | auto |
| P3|Điện và từ|Điện và từ là một | P3|Điện và từ|Từ trường | 1 | Cảm ứng điện từ là chuyện từ thông biến thiên, nên phải có ý niệm từ trường. | auto |
| P3|Điện và từ|Điện và từ là một | P3|Điện và từ|Cường độ, hiệu điện thế, điện trở | 2 | Dòng cảm ứng vẫn là dòng điện, đo bằng chính bộ đại lượng đó. | auto |
| P4|Giới hạn của mô hình|Chọn mô hình vừa với bài toán | P4|Giới hạn của mô hình|Khi mô hình đơn giản hết dùng được | 1 | Chọn được là khi đã biết mỗi mô hình dùng tốt trong vùng nào. | auto |
| P4|Giới hạn của mô hình|Khi mô hình đơn giản hết dùng được | P4|Giới hạn của mô hình|Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đó | 1 | Biết mô hình bỏ qua gì rồi mới biết nó gãy ở đâu. | auto |
| P4|Giới hạn của mô hình|Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đó | P1|Quan sát kỹ|Tách quan sát khỏi giải thích | 1 | Biết mô hình bỏ qua gì bắt đầu từ việc tách được cái thấy khỏi cái mình đang giả định. | auto |
| P4|Khi kết quả không khớp|Cải tiến phương pháp | P4|Khi kết quả không khớp|Lỗi do tôi hay do lý thuyết | 1 | Cải tiến nhắm vào nguồn sai đã xác định, không nhắm vào sự cẩn thận. | auto |
| P4|Khi kết quả không khớp|Lỗi do tôi hay do lý thuyết | P4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệch | 1 | Có chỗ lệch rồi mới hỏi được lệch vì ai. | auto |
| P4|Khi kết quả không khớp|Lỗi do tôi hay do lý thuyết | P4|Giới hạn của mô hình|Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đó | 2 | Chỉ dám nghi ngờ lý thuyết khi đã biết mọi mô hình đều có phạm vi. | auto |
| P4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệch | P4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo | 1 | Điểm lệch lộ ra khi các điểm nằm cạnh nhau trên đồ thị. | auto |
| P4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệch | P1|Sai số|Đo là có sai số | 2 | Phân biệt được điểm lệch với dao động bình thường là nhờ đã chấp nhận rằng phép đo nào cũng tản mát. | auto |
| P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Cùng tăng không có nghĩa là nhân quả | P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Dữ liệu có đỡ được kết luận không | 1 | Nhân quả là mức kết luận mạnh nhất, xét sau khi đã biết hỏi dữ liệu đỡ được tới đâu. | auto |
| P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Cùng tăng không có nghĩa là nhân quả | P2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứ | 2 | Chỉ thí nghiệm có kiểm soát mới cho phép kết luận nhân quả. | auto |
| P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Dữ liệu có đỡ được kết luận không | P2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | 1 | Chỉ dữ liệu trung thực mới đỡ được kết luận. | auto |
| P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Kết luận đúng trong phạm vi nào | P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Cùng tăng không có nghĩa là nhân quả | 1 | Nêu phạm vi là cách nói ra giới hạn của chính kết luận vừa rút. | auto |
| P4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo | P4|Đồ thị và quy luật|Đọc đồ thị | 1 | Vẽ được là sau khi đọc được. | auto |
| P4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo | P2|Thu số liệu|Lập bảng số liệu | 2 | Đồ thị vẽ từ bảng, nên bảng phải có trước. | auto |
| P4|Đồ thị và quy luật|Độ dốc và diện tích có nghĩa vật lý | P4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo | 1 | Độ dốc chỉ đọc ra được trên đồ thị mình tự dựng từ dữ liệu thật. | auto |
| P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phí | P5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượng | 1 | Hao phí chính là nhánh của dòng năng lượng rẽ sang dạng mình không cần. | auto |
| P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phí | P3|Năng lượng|Công và công suất | 2 | Hiệu suất là tỉ số giữa hai lượng năng lượng chuyển, tính bằng đơn vị của công. | auto |
| P5|Tác động và lựa chọn|Năng lượng đến từ đâu | P3|Năng lượng|Năng lượng có nhiều dạng | 1 | Kể được nguồn năng lượng là gọi tên dạng năng lượng đứng đầu mỗi chuỗi cung cấp. | auto |
| P5|Tác động và lựa chọn|Năng lượng đến từ đâu | P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất | 2 | Nguồn nào cũng chỉ là điểm xuất phát của một chuỗi chuyển hoá, phải có ý niệm chuyển hoá trước. | auto |
| P5|Tác động và lựa chọn|Đánh giá một quyết định thật | P5|Vật lý trong công nghệ|Vì sao kỹ sư phải đánh đổi | 1 | Một quyết định thật là bài chọn giữa các phương án, mỗi phương án mang một bộ đánh đổi. | auto |
| P5|Tác động và lựa chọn|Đánh giá một quyết định thật | P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phí | 2 | So phương án là so hiệu suất và chỗ hao phí đi đâu của từng phương án. | auto |
| P5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượng | P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất | 1 | Truy được dòng là nhờ biết năng lượng không mất, chỉ đổi dạng. | auto |
| P5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượng | P5|Vật lý trong công nghệ|Đồ vật trong nhà hoạt động thế nào | 2 | Thiết bị quen thuộc là chỗ đầu tiên truy được dòng năng lượng. | auto |
| P5|Vật lý trong công nghệ|Vì sao kỹ sư phải đánh đổi | P5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượng | 1 | Đánh đổi lộ ra ở chỗ hao phí đi đâu. | auto |
| P5|Đánh giá tuyên bố|Nghe khoa học mà không phải | P5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấu | 1 | Tuyên bố giả khoa học thường lộ ra trước tiên ở những con số bị giấu. | auto |
| P5|Đánh giá tuyên bố|Nghe khoa học mà không phải | P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không | 2 | Giả khoa học là tuyên bố được dựng sao cho không cách nào kiểm được. | auto |
| P5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấu | P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Dữ liệu có đỡ được kết luận không | 1 | Tuyên bố thiếu con số là kiểu dữ liệu không đỡ nổi kết luận dễ gặp nhất ngoài đời. | auto |
| P5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấu | P1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị | 2 | Con số thiếu đơn vị hay mốc so sánh là chỗ bị giấu tinh vi nhất. | auto |
| P5|Đánh giá tuyên bố|Ước lượng để kiểm tính hợp lý | P1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị | 1 | Ước lượng ra một con số thì con số đó phải mang đúng đơn vị và đúng cỡ. | auto |
| P5|Đánh giá tuyên bố|Ước lượng để kiểm tính hợp lý | P5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấu | 2 | Ước lượng là cách tự điền vào chỗ con số đang bị giấu để soi tuyên bố. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Kính cận và kính lão | QH|Dụng cụ quang học|Mắt và cách nhìn | 1 | Phải biết mắt hội tụ sai chỗ nào mới hiểu kính đeo sửa cái gì. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Kính cận và kính lão | QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính phân kì | 2 | Kính cận là thấu kính phân kì kéo ảnh lùi về đúng võng mạc. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Kính hiển vi | QH|Dụng cụ quang học|Kính lúp | 1 | Kính hiển vi ghép hai tầng phóng đại, tầng sau soi ảnh của tầng trước như một kính lúp. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Kính lúp | QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ | 1 | Kính lúp là một thấu kính hội tụ dùng ở khoảng cho ảnh ảo phóng to. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Kính thiên văn | QH|Dụng cụ quang học|Kính lúp | 1 | Thị kính của kính thiên văn hoạt động như kính lúp soi ảnh trung gian. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Kính thiên văn | QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính | 2 | Vật kính tạo ảnh thật của thiên thể để thị kính phóng to. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Máy ảnh | QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính | 1 | Máy ảnh hứng ảnh thật do thấu kính tạo lên cảm biến. | auto |
| QH|Dụng cụ quang học|Mắt và cách nhìn | QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính | 1 | Mắt là thấu kính hội tụ tạo ảnh trên võng mạc. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ | QH|Khúc xạ ánh sáng|Khúc xạ ánh sáng và thấu kính | 1 | Khảo sát riêng chỗ tia gãy khúc tại mặt phân cách hai môi trường. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Khúc xạ ánh sáng và thấu kính | QH|Phản xạ ánh sáng|Định luật phản xạ | 1 | Đã quen ánh sáng đổi hướng ở mặt gương, giờ xét nó gãy khúc khi xuyên qua mặt phân cách. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Khúc xạ ánh sáng và thấu kính | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | 2 | Ý niệm khúc xạ từ cây năng lực giờ được khảo sát định lượng. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Phản xạ toàn phần | QH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ | 1 | Góc tới vượt ngưỡng thì tia không khúc xạ ra được nữa mà dội ngược toàn bộ. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ | QH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ | 1 | Thấu kính bẻ tia bằng hai lần khúc xạ ở hai mặt cong. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính phân kì | QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ | 1 | Đảo chiều mặt cong thì chùm tia loe ra, đối chiếu trực tiếp với kính hội tụ. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính | QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ | 1 | Dựng ảnh bằng các tia đặc biệt của kính hội tụ. | auto |
| QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính | QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính phân kì | 2 | Cùng phép dựng cho kính phân kì để so hai loại ảnh. | auto |
| QH|Màu sắc|Cầu vồng | QH|Màu sắc|Tán sắc ánh sáng | 1 | Cầu vồng là tán sắc do hàng triệu giọt nước làm lăng kính. | auto |
| QH|Màu sắc|Lọc màu | QH|Màu sắc|Vật màu và ánh sáng | 1 | Tấm lọc chỉ cho một dải màu đi qua, cùng cơ chế chọn màu với vật màu. | auto |
| QH|Màu sắc|Trộn màu ánh sáng | QH|Màu sắc|Ánh sáng trắng | 1 | Trộn màu là chiều ngược của tách màu: các màu chồng lại ra trắng. | auto |
| QH|Màu sắc|Tán sắc ánh sáng | QH|Màu sắc|Ánh sáng trắng | 1 | Lăng kính tách ánh sáng trắng thành dải màu, chứng minh nó là hỗn hợp. | auto |
| QH|Màu sắc|Tán sắc ánh sáng | QH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ | 2 | Tách được màu vì mỗi màu khúc xạ một góc hơi khác. | auto |
| QH|Màu sắc|Vật màu và ánh sáng | QH|Màu sắc|Trộn màu ánh sáng | 1 | Vật có màu vì hắt lại một phần của hỗn hợp màu chiếu tới. | auto |
| QH|Màu sắc|Ánh sáng trắng | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | 1 | Ý niệm ánh sáng trắng chứa nhiều màu đã chạm tới, giờ thành đối tượng khảo sát riêng. | auto |
