---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/math/strand-b5.md
description: 'Môn Toán, mục B5 · Giải bài chưa từng gặp: 40 node · 35 unit · 436 câu hỏi'
---

# Toán · B5 · Giải bài chưa từng gặp

Thuộc [cây kiến thức môn Toán](../math.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

40 node · 35 unit · 436 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Hiểu đề | Đề cho gì, hỏi gì (lớp 1) | Đề cho gì, hỏi gì | `b21g13-what-is-given-what-is-asked` | 1 | 8 | 10 |
| Hiểu đề | Đề cho gì, hỏi gì (lớp 6) | Đề cho gì, hỏi gì | `b21-what-is-given-what-is-asked` | 6 | 25 | 31 |
| Hiểu đề | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu (lớp 3) | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu | `b21g89-extra-and-missing-information` | 3 | 25 | 16 |
| Hiểu đề | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu (lớp 3) | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu | `b21g13-extra-and-missing-information` | 3 | 42 | 10 |
| Hiểu đề | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu (lớp 6) | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu | `b21-extra-and-missing-information` | 6 | 42 | 16 |
| Hiểu đề | Mình đã gặp bài nào giống chưa (lớp 3) | Mình đã gặp bài nào giống chưa | `b21g89-have-i-seen-a-similar-problem` | 3 | 25 | 10 |
| Hiểu đề | Mình đã gặp bài nào giống chưa (lớp 3) | Mình đã gặp bài nào giống chưa | `b21g13-have-i-seen-a-similar-problem` | 3 | 46 | 6 |
| Hiểu đề | Mình đã gặp bài nào giống chưa (lớp 7) | Mình đã gặp bài nào giống chưa | `b21-have-i-seen-a-similar-problem` | 7 | 46 | 10 |
| Hiểu đề | Kể lại đề bằng lời của mình | Kể lại đề bằng lời của mình | `b21f-restate-the-problem-in-your-own-words` | 4 | 25 | 10 |
| Hiểu đề | Vẽ lại tình huống của đề | Vẽ lại tình huống của đề | `b21f-draw-the-situation` | 5 | 33 | 10 |
| Chọn cách | Thử với số nhỏ trước (lớp 2) | Thử với số nhỏ trước | `b21g89-try-small-numbers-first` | 2 | 17 | 9 |
| Chọn cách | Thử với số nhỏ trước (lớp 3) | Thử với số nhỏ trước | `b21g13-try-small-numbers-first` | 3 | 33 | 10 |
| Chọn cách | Thử với số nhỏ trước (lớp 4) | Thử với số nhỏ trước | `b21-try-small-numbers-first` | 4 | 33 | 10 |
| Chọn cách | Vẽ ra để nhìn thấy (lớp 1) | Vẽ ra để nhìn thấy | `b21g89-draw-it-to-see-it` | 1 | 8 | 8 |
| Chọn cách | Vẽ ra để nhìn thấy (lớp 3) | Vẽ ra để nhìn thấy | `b21g13-draw-it-to-see-it` | 3 | 29 | 10 |
| Chọn cách | Vẽ ra để nhìn thấy (lớp 5) | Vẽ ra để nhìn thấy | `b21-draw-it-to-see-it` | 5 | 29 | 10 |
| Chọn cách | Đi ngược từ kết quả (lớp 4) | Đi ngược từ kết quả | `b21g89-work-backwards-from-the-answer` | 4 | 33 | 10 |
| Chọn cách | Đi ngược từ kết quả (lớp 6) | Đi ngược từ kết quả | `b21-work-backwards-from-the-answer` | 6 | 50 | 10 |
| Chọn cách | Chia bài toán thành phần nhỏ (lớp 5) | Chia bài toán thành phần nhỏ | `b21g89-break-it-into-parts` | 5 | 42 | 16 |
| Chọn cách | Chia bài toán thành phần nhỏ (lớp 7) | Chia bài toán thành phần nhỏ | `b21-break-it-into-parts` | 7 | 54 | 16 |
| Chọn cách | Lập bảng và liệt kê có hệ thống | Lập bảng và liệt kê có hệ thống | `b21f-make-a-table-list-systematically` | 6 | 50 | 10 |
| Nhìn lại | Kiểm tra theo điều kiện đề (lớp 2) | Kiểm tra theo điều kiện đề | `b21g89-check-against-the-conditions` | 2 | 17 | 10 |
| Nhìn lại | Kiểm tra theo điều kiện đề (lớp 2) | Kiểm tra theo điều kiện đề | `b21g13-check-against-the-conditions` | 2 | 38 | 10 |
| Nhìn lại | Kiểm tra theo điều kiện đề (lớp 7) | Kiểm tra theo điều kiện đề | `b21-check-against-the-conditions` | 7 | 38 | 10 |
| Nhìn lại | Còn cách nào khác không | Còn cách nào khác không | `b21g89-is-there-another-way` | 4 | 33 | 8 |
| Nhìn lại | Còn cách nào khác không | Còn cách nào khác không | `b21-is-there-another-way` | 4 | 50 | 10 |
| Nhìn lại | Rút ra cái lần sau dùng lại được | Rút ra cái lần sau dùng lại được | `b21g89-what-can-i-reuse-next-time` | 5 | 42 | 10 |
| Nhìn lại | Rút ra cái lần sau dùng lại được | Rút ra cái lần sau dùng lại được | `b21-what-can-i-reuse-next-time` | 5 | 54 | 10 |
| Nhìn lại | Bài này giống bài nào đã làm | Bài này giống bài nào đã làm | `b21f-what-does-this-remind-me-of` | 8 | 58 | 10 |
| Nhìn lại | Mở rộng bài toán ra | Mở rộng bài toán ra | `b21f-extend-the-problem` | 9 | 75 | 10 |
| Kiên trì khi bí | Bí là chuyện bình thường | Bí là chuyện bình thường | `b21f-being-stuck-is-normal` | 4 | 25 | 10 |
| Kiên trì khi bí | Thử một cách rồi bỏ cách đó | Thử một cách rồi bỏ cách đó | `b21f-try-a-way-then-abandon-it` | 5 | 33 | 10 |
| Kiên trì khi bí | Nghỉ một lúc rồi quay lại | Nghỉ một lúc rồi quay lại | `b21f-take-a-break-and-come-back` | 6 | 42 | 10 |
| Kiên trì khi bí | Hỏi một câu hỏi đúng chỗ | Hỏi một câu hỏi đúng chỗ | `b21f-ask-a-well-aimed-question` | 7 | 50 | 10 |
| Kiên trì khi bí | Ghi lại chỗ mình mắc | Ghi lại chỗ mình mắc | `b21f-log-where-you-got-stuck` | 8 | 58 | 10 |
| Bài toán mở | Bài có nhiều đáp án đúng | Bài có nhiều đáp án đúng | `b21f-problems-with-many-right-answers` | 5 | 33 | 10 |
| Bài toán mở | Tự đặt thêm giả thiết cho đủ | Tự đặt thêm giả thiết cho đủ | `b21f-add-your-own-assumptions` | 6 | 46 | 10 |
| Bài toán mở | Ước lượng bài toán Fermi | Ước lượng bài toán Fermi | `b21f-fermi-estimation` | 7 | 54 | 10 |
| Bài toán mở | Đặt bài toán cho bạn khác làm | Đặt bài toán cho bạn khác làm | `b21f-pose-a-problem-for-someone-else` | 8 | 63 | 10 |
| Bài toán mở | Bảo vệ cách làm của mình | Bảo vệ cách làm của mình | `b21f-defend-your-approach` | 9 | 79 | 10 |
