---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/informatics/prerequisites-2.md
description: 'Môn Tin học, mục Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 2/2): 299 cạnh.'
---

# Tin học · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 2/2)

Thuộc [cây kiến thức môn Tin học](../informatics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

299 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để
mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
| --- | --- | ---: | --- | --- |
| T3|Lưu nhiều dữ liệu|Chọn đúng cấu trúc dữ liệu | T2|Cái giá của lời giải|Nó lớn lên thế nào theo dữ liệu | 2 | Chọn cấu trúc là chọn theo chi phí thao tác khi dữ liệu lớn lên. | auto |
| T3|Lưu nhiều dữ liệu|Danh sách | T3|Chương trình đầu tiên|Biến giữ giá trị | 1 | Danh sách là bước nhảy từ một biến một giá trị sang một biến nhiều giá trị. | auto |
| T3|Lưu nhiều dữ liệu|Tra cứu theo khoá | T3|Lưu nhiều dữ liệu|Danh sách | 1 | Thấy cái giá của việc duyệt danh sách rồi mới quý việc đi thẳng theo khoá. | auto |
| T3|Điều khiển luồng|Lặp cho tới khi xong | T3|Điều khiển luồng|Nếu thế này thì thế kia | 1 | Điều kiện dừng của vòng lặp chính là một phép rẽ nhánh. | auto |
| T3|Điều khiển luồng|Lỗi lệch một đơn vị | T3|Điều khiển luồng|Lặp cho tới khi xong | 1 | Điểm đầu điểm cuối của vòng lặp phải viết được rồi mới soát được chúng. | auto |
| T3|Điều khiển luồng|Nếu thế này thì thế kia | T2|Các bước chạy được|Tuần tự, rẽ nhánh, lặp | 1 | Rẽ nhánh trên giấy phải hiểu rồi mới viết thành lệnh điều kiện. | auto |
| T3|Điều khiển luồng|Nếu thế này thì thế kia | T3|Chương trình đầu tiên|Biến giữ giá trị | 2 | Điều kiện so sánh trên giá trị đang nằm trong biến. | auto |
| T3|Điều khiển luồng|Vòng lặp lồng nhau | LT|Vòng lặp|Vòng lặp for | 1 | Lồng nhau là đặt một vòng for vào trong một vòng for khác. | auto |
| T3|Điều khiển luồng|Vòng lặp lồng nhau | T3|Điều khiển luồng|Lặp cho tới khi xong | 2 | Chưa vững một vòng thì hai vòng lồng nhau chỉ là ma trận rối. | auto |
| T4|Chứng minh nó đúng|Chạy được không phải là đúng | T4|Kiểm thử đúng cách|Thử với dữ liệu thật | 1 | Thử vài ca thật là cách đầu tiên lộ ra chương trình chạy mà sai. | auto |
| T4|Chứng minh nó đúng|Giải thích lỗi cho người khác | T4|Đọc thông báo lỗi|Lỗi là chuyện bình thường | 1 | Không xấu hổ vì lỗi thì mới dám kể nó ra thành lời. | auto |
| T4|Chứng minh nó đúng|Lập luận về tính đúng đắn | T4|Chứng minh nó đúng|Chạy được không phải là đúng | 1 | Thấy kiểm thử không phủ hết được thì mới cần tới lập luận. | auto |
| T4|Chứng minh nó đúng|Lập luận về tính đúng đắn | T2|Nó có luôn đúng không|Lập luận rằng nó dừng | 2 | Chứng minh dừng là bài lập luận đầu tiên, đúng đắn là bài kế tiếp. | auto |
| T4|Kiểm thử đúng cách|Kiểm tra trường hợp biên | T2|Nó có luôn đúng không|Trường hợp rỗng và trường hợp khổng lồ | 1 | Cùng khái niệm biên từ lúc thiết kế, giờ thành ca kiểm thử. | auto |
| T4|Kiểm thử đúng cách|Kiểm tra trường hợp biên | T3|Điều khiển luồng|Lỗi lệch một đơn vị | 2 | Lỗi lệch một đơn vị chỉ lộ ra ở đúng các biên, nên phải biết nó trước. | auto |
| T4|Kiểm thử đúng cách|Thử với dữ liệu thật | T2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bước | 1 | Quen chạy thử có chủ đích trên giấy rồi mới thử máy với dữ liệu thật. | auto |
| T4|Kiểm thử đúng cách|Viết ca kiểm thử trước | T4|Kiểm thử đúng cách|Kiểm tra trường hợp biên | 1 | Biết ca nào đáng thử rồi mới viết được chúng ra trước khi code. | auto |
| T4|Thu hẹp vùng nghi ngờ|Chia đôi vùng nghi ngờ | T4|Thu hẹp vùng nghi ngờ|Nó hỏng từ chỗ nào | 1 | Phải khoanh được vùng nghi ngờ rồi mới có gì để chia đôi. | auto |
| T4|Thu hẹp vùng nghi ngờ|Chia đôi vùng nghi ngờ | T2|Chọn cách tiếp cận|Tìm kiếm và sắp xếp | 2 | Chia đôi vùng nghi ngờ là tìm nhị phân áp lên code thay vì lên dãy số. | auto |
| T4|Thu hẹp vùng nghi ngờ|Mỗi lần sửa một chỗ | T4|Thu hẹp vùng nghi ngờ|Nó hỏng từ chỗ nào | 1 | Biết mình đang nghi chỗ nào rồi mới sửa từng chỗ một có chủ đích. | auto |
| T4|Thu hẹp vùng nghi ngờ|Nó hỏng từ chỗ nào | T4|Đọc thông báo lỗi|Thông báo lỗi đang nói gì | 1 | Thông báo lỗi là manh mối đầu tiên để khoanh vùng chỗ hỏng. | auto |
| T4|Đọc thông báo lỗi|Ba loại lỗi khác nhau | T4|Đọc thông báo lỗi|Thông báo lỗi đang nói gì | 1 | Đọc được thông báo rồi mới xếp được lỗi vào đúng loại. | auto |
| T4|Đọc thông báo lỗi|Thông báo lỗi đang nói gì | T4|Đọc thông báo lỗi|Lỗi là chuyện bình thường | 1 | Hết hoảng khi thấy lỗi rồi mới bình tĩnh đọc được nó. | auto |
| T5|Dữ liệu và an toàn|Cái gì có thể hỏng | T5|Dữ liệu và an toàn|Dữ liệu về con người | 1 | Biết mình đang giữ dữ liệu gì rồi mới hỏi nó bị lợi dụng thế nào. | auto |
| T5|Dữ liệu và an toàn|Cái gì có thể hỏng | T4|Kiểm thử đúng cách|Kiểm tra trường hợp biên | 2 | Nghĩ ra ca làm hỏng sản phẩm là kỹ năng kiểm thử biên mở rộng ra đời thật. | auto |
| T5|Dữ liệu và an toàn|Dữ liệu về con người | T5|Dữ liệu và an toàn|Mật khẩu và riêng tư | 1 | Giữ được dữ liệu của mình rồi mới nói chuyện giữ dữ liệu của người khác. | auto |
| T5|Làm ra một thứ thật|Có người khác dùng thử | T5|Làm ra một thứ thật|Làm trọn vẹn một thứ nhỏ | 1 | Phải có một thứ chạy trọn vẹn thì mới có gì cho người khác dùng. | auto |
| T5|Làm ra một thứ thật|Làm trọn vẹn một thứ nhỏ | T1|Chia nhỏ ra|Kể một việc theo từng bước | 1 | Kể được các bước từ đầu tới cuối là bản nháp của việc làm trọn vẹn. | auto |
| T5|Làm ra một thứ thật|Làm việc cùng người khác | T5|Làm ra một thứ thật|Có người khác dùng thử | 1 | Nhận phản hồi từ một người dùng rồi mới làm việc được với người cùng làm. | auto |
| T5|Làm ra một thứ thật|Làm việc cùng người khác | T1|Chia nhỏ ra|Chia một việc lớn | 2 | Chia việc cho nhóm là chia một việc lớn theo phần ít phụ thuộc nhau. | auto |
| T5|Đánh giá tác động|AI làm được gì, không làm được gì | T5|Dữ liệu và an toàn|Dữ liệu về con người | 1 | AI học từ dữ liệu về con người, hiểu dữ liệu đó trước thì mới hiểu giới hạn của AI. | auto |
| T5|Đánh giá tác động|Ai được lợi, ai không | T5|Làm ra một thứ thật|Có người khác dùng thử | 1 | Nhìn sản phẩm qua mắt một người dùng thật rồi mới hỏi nó bỏ quên ai. | auto |
| T5|Đánh giá tác động|Đánh giá một quyết định thiết kế thật | T5|Đánh giá tác động|Ai được lợi, ai không | 1 | Phân tích được ai hưởng ai chịu rồi mới cân được một quyết định thật. | auto |
| T5|Đánh giá tác động|Đánh giá một quyết định thiết kế thật | T2|Cái giá của lời giải|Đánh đổi thời gian và bộ nhớ | 2 | Quen với chuyện mọi lựa chọn có giá thì mới đánh giá thiết kế không ngây thơ. | auto |
| TT|Sắp xếp|Sắp xếp chèn | TT|Sắp xếp|Sắp xếp chọn | 1 | Ba thuật toán cơ bản này bổ nhau; chèn là cái tinh nhất trong ba. | auto |
| TT|Sắp xếp|Sắp xếp chọn | TT|Sắp xếp|Sắp xếp nổi bọt | 1 | Cùng nhóm sắp xếp cơ bản, so được với nổi bọt thì hiểu rõ hơn. | auto |
| TT|Sắp xếp|Sắp xếp nhanh | TT|Sắp xếp|Sắp xếp trộn | 1 | Cùng nhóm chia để trị, nhưng chia theo cách khác. | auto |
| TT|Sắp xếp|Sắp xếp nổi bọt | CTDL|Mảng một chiều|Duyệt mảng | 1 | Mọi thuật toán sắp xếp đều đứng trên thao tác duyệt mảng. | auto |
| TT|Sắp xếp|Sắp xếp theo nhiều khoá | TT|Sắp xếp|Sắp xếp chọn | 1 | Nhiều khoá là mở rộng của phép so sánh trong một thuật toán đã biết. | auto |
| TT|Sắp xếp|Sắp xếp trộn | TT|Sắp xếp|Sắp xếp chèn | 1 | Trộn là bước nhảy sang nhóm chia để trị, học sau nhóm cơ bản. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Chu trình | TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều sâu | 1 | Phát hiện chu trình làm trong lúc duyệt chiều sâu. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Cây khung | TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều rộng | 1 | Cây khung là kết quả tự nhiên của một lần duyệt đồ thị. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều rộng | CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Biểu diễn đồ thị | 1 | Phải biết đồ thị được lưu ra sao thì mới viết được vòng duyệt. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều rộng | CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Hàng đợi | 2 | Duyệt chiều rộng chạy bằng một hàng đợi. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều sâu | TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều rộng | 1 | Hai cách duyệt bổ nhau, học liền nhau để thấy khác biệt. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều sâu | CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Ngăn xếp | 2 | Duyệt chiều sâu chạy bằng ngăn xếp, hoặc bằng đệ quy. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Thành phần liên thông | TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều sâu | 1 | Đếm thành phần liên thông là chạy duyệt nhiều lần. | auto |
| TT|Thuật toán trên đồ thị|Đường đi ngắn nhất | TT|Thuật toán trên đồ thị|Duyệt theo chiều rộng | 1 | Trên đồ thị không trọng số, đường ngắn nhất chính là kết quả của duyệt chiều rộng. | auto |
| TT|Tìm kiếm|So sánh hai cách tìm | TT|Tìm kiếm|Tìm nhị phân | 1 | So sánh chỉ có nghĩa khi đã biết cả hai cách. | auto |
| TT|Tìm kiếm|Tìm biên trái và biên phải | TT|Tìm kiếm|Điều kiện dùng tìm nhị phân | 1 | Đây là biến thể của tìm nhị phân khi có phần tử trùng. | auto |
| TT|Tìm kiếm|Tìm nhị phân | TT|Tìm kiếm|Tìm tuần tự | 1 | Tìm nhị phân là cải tiến của tìm tuần tự trên dữ liệu đã sắp xếp. | auto |
| TT|Tìm kiếm|Tìm nhị phân | TT|Sắp xếp|Sắp xếp nổi bọt | 2 | Tìm nhị phân đòi mảng đã sắp, nên phải biết sắp xếp là gì. | auto |
| TT|Tìm kiếm|Tìm trong ma trận | TT|Tìm kiếm|Tìm nhị phân | 1 | Bài tìm trong ma trận sắp xếp dùng lại ý tưởng chia đôi. | auto |
| TT|Tìm kiếm|Tìm tuần tự | CTDL|Mảng một chiều|Duyệt mảng | 1 | Tìm tuần tự chính là duyệt mảng và so sánh từng phần tử. | auto |
| TT|Tìm kiếm|Điều kiện dùng tìm nhị phân | TT|Tìm kiếm|Tìm nhị phân | 1 | Biết cách chạy rồi mới thấy vì sao nó đòi dữ liệu đã sắp. | auto |
| TT|Tư duy thuật toán|Chạy thử bằng tay | TT|Tư duy thuật toán|Mã giả | 1 | Chạy thử bằng tay là lần theo từng dòng mã giả. | auto |
| TT|Tư duy thuật toán|Mã giả | TT|Tư duy thuật toán|Mô tả bằng các bước | 1 | Mã giả là cách viết các bước cho chặt chẽ hơn. | auto |
| TT|Tư duy thuật toán|Mô tả bằng các bước | TT|Tư duy thuật toán|Thuật toán là gì | 1 | Định nghĩa xong thì việc đầu tiên là viết ra từng bước. | auto |
| TT|Tư duy thuật toán|Sơ đồ khối | TT|Tư duy thuật toán|Mô tả bằng các bước | 1 | Sơ đồ khối là cách vẽ lại chính chuỗi bước đó. | auto |
| TT|Tư duy thuật toán|Trường hợp biên | TT|Tư duy thuật toán|Chạy thử bằng tay | 1 | Trường hợp biên chỉ lộ ra khi chạy thử với dữ liệu đặc biệt. | auto |
| TT|Đệ quy|Giai thừa và Fibonacci | TT|Đệ quy|Trường hợp cơ sở | 1 | Hai ví dụ kinh điển để thấy cơ sở và bước lặp lại. | auto |
| TT|Đệ quy|Hàm gọi chính nó | LT|Hàm|Định nghĩa hàm | 1 | Phải viết được hàm thường trước khi viết hàm gọi chính nó. | auto |
| TT|Đệ quy|Quay lui | TT|Đệ quy|Đệ quy trên mảng | 1 | Quay lui là đệ quy có thử và huỷ lựa chọn. | auto |
| TT|Đệ quy|Trường hợp cơ sở | TT|Đệ quy|Hàm gọi chính nó | 1 | Không có trường hợp cơ sở thì lời gọi chính nó không bao giờ dừng. | auto |
| TT|Đệ quy|Đệ quy trên mảng | TT|Đệ quy|Trường hợp cơ sở | 1 | Đệ quy trên mảng lấy mảng rỗng làm trường hợp cơ sở. | auto |
| TT|Đệ quy|Đệ quy và vòng lặp | TT|Đệ quy|Giai thừa và Fibonacci | 1 | So sánh hai cách viết trên cùng một bài đã quen. | auto |
| TT|Độ phức tạp|Kí hiệu O lớn | TT|Độ phức tạp|Đếm số phép tính | 1 | O lớn là cách viết gọn của số phép tính đã đếm. | auto |
| TT|Độ phức tạp|So sánh thuật toán | TT|Độ phức tạp|Độ phức tạp thời gian | 1 | So sánh dựa trên độ phức tạp vừa xác định. | auto |
| TT|Độ phức tạp|Đếm số phép tính | T3|Điều khiển luồng|Vòng lặp lồng nhau | 1 | Đếm phép tính bắt đầu từ việc đếm số vòng lặp lồng nhau. | auto |
| TT|Độ phức tạp|Độ phức tạp bộ nhớ | TT|Độ phức tạp|Kí hiệu O lớn | 1 | Bộ nhớ cũng đo bằng cùng một kí hiệu. | auto |
| TT|Độ phức tạp|Độ phức tạp thời gian | TT|Độ phức tạp|Kí hiệu O lớn | 1 | Có kí hiệu rồi mới nói được về thời gian chạy. | auto |
| TT|Độ phức tạp|Ước lượng chạy kịp giờ | TT|Độ phức tạp|Độ phức tạp thời gian | 1 | Ước lượng là quy độ phức tạp ra số phép tính thật với ràng buộc của đề. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Chia sẻ mã nguồn | UD|Công cụ nghề lập trình|Quản lý phiên bản | 1 | Chia sẻ mã đi qua chính hệ quản lý phiên bản. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Quản lý phiên bản | UD|Công cụ nghề lập trình|Trình soạn mã | 1 | Quản lý phiên bản theo dõi tệp mã đang soạn. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Quản lý phiên bản | MT|Tệp và thư mục|Sao lưu dữ liệu | 2 | Quản lý phiên bản là sao lưu có lịch sử và có lý do từng bản. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Trình soạn mã | LT|Bắt đầu lập trình|Môi trường lập trình | 1 | Trình soạn mã chuyên nghiệp là bước nâng cấp của môi trường lập trình đầu tiên. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Tìm lỗi bằng công cụ | LT|Bắt đầu lập trình|Chạy và gỡ lỗi | 1 | Công cụ tìm lỗi tự động hoá đúng việc gỡ lỗi đã làm bằng tay. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Tìm lỗi bằng công cụ | UD|Công cụ nghề lập trình|Trình soạn mã | 2 | Công cụ tìm lỗi sống trong trình soạn mã. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Định dạng mã nguồn | UD|Công cụ nghề lập trình|Trình soạn mã | 1 | Máy định dạng thay mình, nhưng phải trong trình soạn mã đã dùng thạo. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Định dạng mã nguồn | LT|Bắt đầu lập trình|Chú thích trong mã | 2 | Định dạng và chú thích cùng phục vụ một việc: người khác đọc được mã của mình. | auto |
| UD|Công cụ nghề lập trình|Đọc tài liệu kỹ thuật | MT|Mạng và Internet|Tìm kiếm hiệu quả | 1 | Đọc tài liệu bắt đầu từ tìm đúng trang tài liệu cần đọc. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Bảng và bản ghi | MT|Tệp và thư mục|Dữ liệu dạng CSV | 1 | Bảng dữ liệu là CSV có luật chặt hơn; hàng thành bản ghi, cột thành trường. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Khoá chính | UD|Cơ sở dữ liệu|Bảng và bản ghi | 1 | Khoá chính là cách gọi tên một bản ghi giữa các bản ghi khác. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Lọc và sắp xếp | UD|Cơ sở dữ liệu|Truy vấn SELECT | 1 | WHERE và ORDER BY là mệnh đề thêm vào câu SELECT đã viết được. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Lọc và sắp xếp | LT|Câu lệnh điều kiện|Toán tử so sánh | 2 | Điều kiện lọc viết bằng toán tử so sánh đã học khi lập trình. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Nối bảng | UD|Cơ sở dữ liệu|Khoá chính | 1 | Hai bảng nối với nhau qua khoá; chưa hiểu khoá thì phép nối là ma thuật. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Nối bảng | UD|Cơ sở dữ liệu|Truy vấn SELECT | 2 | JOIN là câu SELECT trên nhiều bảng. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Thiết kế bảng dữ liệu | UD|Cơ sở dữ liệu|Nối bảng | 1 | Tách một bảng to thành nhiều bảng nhỏ chỉ có nghĩa khi đã biết nối chúng lại. | auto |
| UD|Cơ sở dữ liệu|Truy vấn SELECT | UD|Cơ sở dữ liệu|Bảng và bản ghi | 1 | SELECT lấy dữ liệu từ bảng; bảng phải có nghĩa trước. | auto |
| UD|Làm dự án|Chia việc và cột mốc | UD|Làm dự án|Ý tưởng và người dùng | 1 | Chia việc là chia ý tưởng đã rõ thành phần làm được. | auto |
| UD|Làm dự án|Kiểm thử sản phẩm | UD|Làm dự án|Viết mã theo nhóm | 1 | Kiểm thử trên sản phẩm nhóm đã ghép lại được. | auto |
| UD|Làm dự án|Phác thảo giao diện | UD|Làm dự án|Ý tưởng và người dùng | 1 | Giao diện phác cho người dùng cụ thể; chưa biết cho ai thì phác cho mình. | auto |
| UD|Làm dự án|Trình bày sản phẩm | UD|Làm dự án|Kiểm thử sản phẩm | 1 | Trình bày thứ đã chạy được, không trình bày lời hứa. | auto |
| UD|Làm dự án|Viết mã theo nhóm | UD|Làm dự án|Chia việc và cột mốc | 1 | Nhóm viết được khi việc đã chia rõ ai làm gì. | auto |
| UD|Làm dự án|Viết mã theo nhóm | UD|Công cụ nghề lập trình|Quản lý phiên bản | 2 | Hai người sửa cùng chỗ mà không có quản lý phiên bản là dẫm lên nhau. | auto |
| UD|Làm dự án|Ý tưởng và người dùng | MT|Phần cứng và phần mềm|Phần mềm ứng dụng | 1 | Nghĩ ra sản phẩm bắt đầu từ việc đã thấy phần mềm giải quyết việc gì cho ai. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Bảng và biểu mẫu | UD|Trang web đầu tiên|Văn bản và liên kết | 1 | Bảng và biểu mẫu là thẻ lồng nhiều tầng; phải viết thạo thẻ đơn giản trước. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Cấu trúc một trang | UD|Trang web đầu tiên|Bảng và biểu mẫu | 1 | Chia trang thành vùng có nghĩa là bước sau khi đã dùng đủ các loại thẻ nội dung. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|HTML là gì | MT|Mạng và Internet|Web hoạt động thế nào | 1 | Viết trang web có nghĩa khi đã biết trình duyệt lấy trang từ đâu và làm gì với nó. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|HTML là gì | MT|Tệp và thư mục|Định dạng tệp | 2 | Tệp HTML là tệp văn bản có định dạng riêng; khái niệm định dạng tệp phải có trước. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Thẻ và thuộc tính | UD|Trang web đầu tiên|HTML là gì | 1 | Thẻ là đơn vị nhỏ nhất của HTML; phải biết HTML để làm gì trước đã. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Văn bản và liên kết | UD|Trang web đầu tiên|Thẻ và thuộc tính | 1 | Liên kết là một thẻ có thuộc tính href; chưa quen thẻ và thuộc tính thì chưa viết được. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Văn bản và liên kết | MT|Mạng và Internet|Địa chỉ IP và tên miền | 2 | Một liên kết trỏ tới địa chỉ; phải hiểu địa chỉ web là gì. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Ảnh và danh sách | UD|Trang web đầu tiên|Thẻ và thuộc tính | 1 | Ảnh và danh sách là các thẻ mới trên cùng khuôn thẻ và thuộc tính. | auto |
| UD|Trang web đầu tiên|Ảnh và danh sách | MT|Biểu diễn dữ liệu|Ảnh và điểm ảnh | 2 | Chèn ảnh đúng kích thước cần biết ảnh số là gì. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Bố cục trang | UD|Trình bày với CSS|Hộp và khoảng cách | 1 | Bố cục là xếp các hộp cạnh nhau; chưa hiểu hộp thì bố cục là phép thử mù. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Bố cục trang | UD|Trang web đầu tiên|Cấu trúc một trang | 2 | Bố cục đẹp bám theo cấu trúc có nghĩa của trang. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Bộ chọn CSS | UD|Trang web đầu tiên|Thẻ và thuộc tính | 1 | Bộ chọn trỏ vào thẻ, lớp, thuộc tính , chưa biết chúng thì không có gì để chọn. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Hiệu ứng đơn giản | UD|Trình bày với CSS|Màu và phông chữ | 1 | Hiệu ứng là thuộc tính trình bày đổi theo trạng thái; phải quen thuộc tính trình bày tĩnh trước. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Hộp và khoảng cách | UD|Trình bày với CSS|Bộ chọn CSS | 1 | Mô hình hộp áp lên phần tử đã chọn được. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Màu và phông chữ | UD|Trình bày với CSS|Bộ chọn CSS | 1 | Đổi màu chữ cho đúng chỗ phải chọn được đúng phần tử trước. | auto |
| UD|Trình bày với CSS|Đáp ứng màn hình | UD|Trình bày với CSS|Bố cục trang | 1 | Đáp ứng là bố cục biết co giãn theo màn hình. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Biến và hàm trong JavaScript | LT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trị | 1 | Biến trong JavaScript là chính khái niệm biến đã học, đổi cú pháp. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Biến và hàm trong JavaScript | LT|Hàm|Định nghĩa hàm | 2 | Hàm trong JavaScript là chính khái niệm hàm đã học, đổi cú pháp. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Chọn phần tử trên trang | UD|Tương tác với JavaScript|Biến và hàm trong JavaScript | 1 | Phần tử chọn được phải gán vào biến để dùng tiếp. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Chọn phần tử trên trang | UD|Trình bày với CSS|Bộ chọn CSS | 2 | JavaScript chọn phần tử bằng đúng cú pháp bộ chọn của CSS. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Kiểm tra biểu mẫu | UD|Trang web đầu tiên|Bảng và biểu mẫu | 1 | Phải dựng được biểu mẫu rồi mới kiểm tra dữ liệu của nó. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Kiểm tra biểu mẫu | UD|Tương tác với JavaScript|Sự kiện | 2 | Kiểm tra chạy khi người dùng bấm gửi , một sự kiện. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Kiểm tra biểu mẫu | LT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh if else | 3 | Hợp lệ hay không là một chuỗi rẽ nhánh. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Làm một trò chơi nhỏ | UD|Tương tác với JavaScript|Đổi nội dung trang | 1 | Trò chơi là vòng lặp sự kiện và đổi nội dung, ghép từ mọi mảnh đã học. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Làm một trò chơi nhỏ | LT|Vòng lặp|Đếm và cộng dồn | 2 | Điểm số của trò chơi là biến đếm cộng dồn. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Sự kiện | UD|Tương tác với JavaScript|Chọn phần tử trên trang | 1 | Sự kiện gắn vào phần tử đã chọn được. | auto |
| UD|Tương tác với JavaScript|Đổi nội dung trang | UD|Tương tác với JavaScript|Sự kiện | 1 | Trang đổi nội dung để phản hồi một sự kiện; thứ tự học đi theo thứ tự chạy. | auto |
