---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/ielts/strand-i2.md
description: 'Môn IELTS, mục I2 · Xây nền ngôn ngữ: 13 node · 13 unit · 78 câu hỏi'
---

# IELTS · I2 · Xây nền ngôn ngữ

Thuộc [cây kiến thức môn IELTS](../ielts.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

13 node · 13 unit · 78 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Từ dùng được | Từ nhận ra và từ dùng được | Từ nhận ra và từ dùng được | `i-i2-words-you-recognise-words-you-use` | 4 | 1 | 6 |
| Từ dùng được | Cụm từ đi với nhau | Cụm từ đi với nhau | `i-i2-words-that-go-together` | 7 | 6 | 6 |
| Từ dùng được | Chính xác hơn là hoa mỹ | Chính xác hơn là hoa mỹ | `i-i2-precise-beats-fancy` | 9 | 8 | 6 |
| Từ dùng được | Từ vựng chủ đề dùng lại được | Từ vựng chủ đề dùng lại được | `i-i2-topic-vocabulary-that-transfers` | 9 | 8 | 6 |
| Ngữ pháp mang nghĩa | Có ý trước, tìm cấu trúc sau | Có ý trước, tìm cấu trúc sau | `i-i2-say-the-idea-then-find-the-structure` | 6 | 5 | 6 |
| Ngữ pháp mang nghĩa | Phức tạp không có nghĩa là dài | Phức tạp không có nghĩa là dài | `i-i2-complex-does-not-mean-long` | 9 | 8 | 6 |
| Ngữ pháp mang nghĩa | Đa dạng mà vẫn kiểm soát được | Đa dạng mà vẫn kiểm soát được | `i-i2-range-with-control` | 10 | 9 | 6 |
| Chính xác khi bị áp lực | Tìm lỗi lặp lại của mình | Tìm lỗi lặp lại của mình | `i-i2-find-your-repeated-errors` | 8 | 7 | 6 |
| Chính xác khi bị áp lực | Lỗi đến từ tiếng Việt | Lỗi đến từ tiếng Việt | `i-i2-errors-from-vietnamese` | 8 | 7 | 6 |
| Chính xác khi bị áp lực | Tự sửa khi đang nói | Tự sửa khi đang nói | `i-i2-self-correct-while-speaking` | 10 | 9 | 6 |
| Phát âm để hiểu được | Âm làm đổi nghĩa | Âm làm đổi nghĩa | `i-i2-sounds-that-change-meaning` | 5 | 4 | 6 |
| Phát âm để hiểu được | Trọng âm và nhịp | Trọng âm và nhịp | `i-i2-stress-and-rhythm` | 8 | 7 | 6 |
| Phát âm để hiểu được | Ngữ điệu mang thái độ | Ngữ điệu mang thái độ | `i-i2-intonation-carries-attitude` | 10 | 9 | 6 |
