---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/genai/prerequisites.md
description: >-
  Môn GenAI, mục Quan hệ tiên quyết giữa Unit: 21 cạnh. Cạnh nói 'học Unit này
  thì nên chắc Unit kia trước', và đây là thứ engine dùng để mời learner quay
  lại
---

# GenAI · Quan hệ tiên quyết giữa Unit

Thuộc [cây kiến thức môn GenAI](../genai.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

21 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để
mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
| --- | --- | ---: | --- | --- |
| ai-literacy|Hiểu về AI|Kiểm chứng thông tin từ AI | ai-literacy|Hiểu về AI|Ảo giác và giới hạn của mô hình | 1 | Biết vì sao mô hình bịa ra được thì mới có lý do để kiểm chứng thay vì tin ngay. | auto |
| ai-literacy|Hiểu về AI|Mô hình học từ dữ liệu | ai-literacy|Hiểu về AI|AI và GenAI là gì | 1 | Phải phân biệt được AI với phần mềm thường trước, rồi mới nói tới chuyện mô hình học từ dữ liệu. | auto |
| ai-literacy|Hiểu về AI|Ảo giác và giới hạn của mô hình | ai-literacy|Hiểu về AI|Mô hình học từ dữ liệu | 1 | Ảo giác là hệ quả trực tiếp của việc mô hình đoán chữ tiếp theo theo dữ liệu, không tra cứu sự thật. | auto |
| building|Xây dựng với AI|Chọn đúng công cụ AI | prompting|Prompt và làm việc với AI|Chia nhỏ việc và tinh chỉnh | 1 | Chọn công cụ là chọn theo từng phần việc đã chia ra; chưa chia được thì chọn theo cảm tính. | auto |
| building|Xây dựng với AI|Làm một app nhỏ cùng AI | building|Xây dựng với AI|Chọn đúng công cụ AI | 1 | Phải biết công cụ nào làm được gì trước khi giao cho nó dựng một app. | auto |
| building|Xây dựng với AI|Làm một app nhỏ cùng AI | ai-literacy|Hiểu về AI|Kiểm chứng thông tin từ AI | 2 | Mã do AI viết cũng phải kiểm, cùng một thói quen với kiểm thông tin. | auto |
| building|Xây dựng với AI|Tự động hoá đơn giản | prompting|Prompt và làm việc với AI|Chia nhỏ việc và tinh chỉnh | 1 | Tự động hoá là mô tả một việc lặp lại thành các bước rõ ràng. | auto |
| creating|Sáng tạo với AI|Kể chuyện và storyboard với AI | creating|Sáng tạo với AI|Sáng tạo văn bản, ảnh và âm thanh | 1 | Storyboard là ghép nhiều mẩu nội dung lại, nên phải tạo được từng mẩu trước. | auto |
| creating|Sáng tạo với AI|Sáng tạo văn bản, ảnh và âm thanh | prompting|Prompt và làm việc với AI|Viết prompt rõ ràng | 1 | Mọi việc tạo nội dung đều bắt đầu bằng một yêu cầu diễn đạt được. | auto |
| creating|Sáng tạo với AI|Tư duy sản phẩm với AI | creating|Sáng tạo với AI|Kể chuyện và storyboard với AI | 1 | Từ một chuỗi cảnh tới một sản phẩm có người dùng là bước mở rộng, không phải bước đầu. | auto |
| creating|Sáng tạo với AI|Tư duy sản phẩm với AI | building|Xây dựng với AI|Chọn đúng công cụ AI | 2 | Tư duy sản phẩm gồm cả việc chọn công cụ phù hợp cho từng phần việc. | auto |
| ethics|Đạo đức và an toàn AI|Deepfake và nội dung giả | creating|Sáng tạo với AI|Sáng tạo văn bản, ảnh và âm thanh | 1 | Biết máy tạo được ảnh và giọng nói tới mức nào thì mới hiểu vì sao deepfake nguy hiểm. | auto |
| ethics|Đạo đức và an toàn AI|Deepfake và nội dung giả | ai-literacy|Hiểu về AI|Kiểm chứng thông tin từ AI | 2 | Đối phó với deepfake cũng là kiểm chứng nguồn, chỉ khác loại nội dung. | auto |
| ethics|Đạo đức và an toàn AI|Liêm chính học thuật với AI | ai-literacy|Hiểu về AI|Kiểm chứng thông tin từ AI | 1 | Nộp bài do AI viết mà chưa kiểm chứng là vừa gian lận vừa sai; hai vấn đề dính vào nhau. | auto |
| ethics|Đạo đức và an toàn AI|Liêm chính học thuật với AI | prompting|Prompt và làm việc với AI|Viết prompt rõ ràng | 2 | Ranh giới giữa dùng AI để học và để làm hộ chỉ vẽ được khi đã biết AI làm được gì. | auto |
| ethics|Đạo đức và an toàn AI|Quyền riêng tư khi dùng AI | ai-literacy|Hiểu về AI|AI và GenAI là gì | 1 | Phải biết dữ liệu mình nhập đi đâu và được dùng làm gì, mà điều đó bắt đầu từ hiểu mô hình hoạt động ra sao. | auto |
| ethics|Đạo đức và an toàn AI|Thiên lệch trong hệ thống AI | ai-literacy|Hiểu về AI|Mô hình học từ dữ liệu | 1 | Thiên lệch đến từ dữ liệu huấn luyện, nên phải hiểu mô hình học từ dữ liệu trước. | auto |
| prompting|Prompt và làm việc với AI|Chia nhỏ việc và tinh chỉnh | prompting|Prompt và làm việc với AI|Viết prompt rõ ràng | 1 | Chia nhỏ việc chỉ có nghĩa khi từng phần đã diễn đạt được rõ ràng. | auto |
| prompting|Prompt và làm việc với AI|Chia nhỏ việc và tinh chỉnh | prompting|Prompt và làm việc với AI|Ngữ cảnh và ví dụ mẫu | 2 | Mỗi bước nhỏ vẫn cần đủ ngữ cảnh, nếu không thì chia nhỏ chỉ làm mất mạch. | auto |
| prompting|Prompt và làm việc với AI|Ngữ cảnh và ví dụ mẫu | prompting|Prompt và làm việc với AI|Viết prompt rõ ràng | 1 | Thêm ngữ cảnh và ví dụ là bước tinh chỉnh sau khi đã viết được một yêu cầu rõ. | auto |
| prompting|Prompt và làm việc với AI|Viết prompt rõ ràng | ai-literacy|Hiểu về AI|AI và GenAI là gì | 1 | Viết prompt là làm việc với một mô hình đoán chữ; không biết mình đang nói chuyện với cái gì thì prompt chỉ là đoán mò. | auto |
