---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/chemistry/strand-nt.md
description: >-
  Môn Hoá học, mục NT · Nguyên tử và bảng tuần hoàn · ẩn khỏi giao diện learner:
  36 node · 36 unit · 224 câu hỏi
---

# Hoá học · NT · Nguyên tử và bảng tuần hoàn · ẩn khỏi giao diện learner

Thuộc [cây kiến thức môn Hoá học](../chemistry.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

36 node · 36 unit · 224 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Nguyên tử | Cấu tạo nguyên tử | Cấu tạo nguyên tử | `ch-nguyen-tu` | 7 | 1 | 10 |
| Nguyên tử | Proton, nơtron và electron | Proton, nơtron và electron | `ch-nt-1-2` | 7 | 2 | 6 |
| Nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | `ch-nt-1-3` | 7 | 3 | 6 |
| Nguyên tử | Khối lượng nguyên tử | Khối lượng nguyên tử | `ch-nt-1-4` | 7 | 4 | 6 |
| Nguyên tử | Lớp electron | Lớp electron | `ch-nt-1-5` | 7 | 5 | 6 |
| Nguyên tử | Đồng vị | Đồng vị | `ch-nt-1-6` | 7 | 6 | 6 |
| Nguyên tố hoá học | Nguyên tố là gì | Nguyên tố là gì | `ch-nt-2-1` | 7 | 1 | 6 |
| Nguyên tố hoá học | Kí hiệu hoá học | Kí hiệu hoá học | `ch-nt-2-2` | 7 | 2 | 6 |
| Nguyên tố hoá học | Nguyên tố phổ biến | Nguyên tố phổ biến | `ch-nt-2-3` | 7 | 3 | 6 |
| Nguyên tố hoá học | Kim loại | Kim loại | `ch-nt-2-4` | 7 | 4 | 6 |
| Nguyên tố hoá học | Phi kim | Phi kim | `ch-nt-2-5` | 7 | 5 | 6 |
| Nguyên tố hoá học | Khí hiếm | Khí hiếm | `ch-nt-2-6` | 7 | 6 | 6 |
| Bảng tuần hoàn | Bảng tuần hoàn các nguyên tố | Bảng tuần hoàn các nguyên tố | `ch-bang-tuan-hoan` | 8 | 1 | 10 |
| Bảng tuần hoàn | Chu kì | Chu kì | `ch-nt-3-2` | 8 | 2 | 6 |
| Bảng tuần hoàn | Nhóm | Nhóm | `ch-nt-3-3` | 8 | 3 | 6 |
| Bảng tuần hoàn | Quy luật biến đổi tính chất | Quy luật biến đổi tính chất | `ch-nt-3-4` | 8 | 4 | 6 |
| Bảng tuần hoàn | Lịch sử bảng tuần hoàn | Lịch sử bảng tuần hoàn | `ch-nt-3-5` | 8 | 5 | 6 |
| Bảng tuần hoàn | Tra cứu bảng tuần hoàn | Tra cứu bảng tuần hoàn | `ch-nt-3-6` | 8 | 6 | 6 |
| Phân tử | Phân tử là gì | Phân tử là gì | `ch-nt-4-1` | 8 | 1 | 6 |
| Phân tử | Đơn chất và hợp chất | Đơn chất và hợp chất | `ch-nt-4-2` | 8 | 2 | 6 |
| Phân tử | Công thức hoá học | Công thức hoá học | `ch-nt-4-3` | 8 | 3 | 6 |
| Phân tử | Khối lượng phân tử | Khối lượng phân tử | `ch-nt-4-4` | 8 | 4 | 6 |
| Phân tử | Hoá trị | Hoá trị | `ch-nt-4-5` | 8 | 5 | 6 |
| Phân tử | Lập công thức hợp chất | Lập công thức hợp chất | `ch-nt-4-6` | 8 | 6 | 6 |
| Mô hình nguyên tử | Mô hình Dalton | Mô hình Dalton | `ch-nt-5-1` | 8 | 1 | 6 |
| Mô hình nguyên tử | Mô hình Thomson | Mô hình Thomson | `ch-nt-5-2` | 8 | 2 | 6 |
| Mô hình nguyên tử | Mô hình Rutherford | Mô hình Rutherford | `ch-nt-5-3` | 8 | 3 | 6 |
| Mô hình nguyên tử | Mô hình Bohr | Mô hình Bohr | `ch-nt-5-4` | 8 | 4 | 6 |
| Mô hình nguyên tử | Vẽ mô hình nguyên tử | Vẽ mô hình nguyên tử | `ch-nt-5-5` | 8 | 5 | 6 |
| Mô hình nguyên tử | Hạt nhân nguyên tử | Hạt nhân nguyên tử | `ch-nt-5-6` | 8 | 6 | 6 |
| Nguyên tố trong đời sống | Nguyên tố trong cơ thể | Nguyên tố trong cơ thể | `ch-nt-6-1` | 8 | 1 | 6 |
| Nguyên tố trong đời sống | Nguyên tố trong thực phẩm | Nguyên tố trong thực phẩm | `ch-nt-6-2` | 8 | 2 | 6 |
| Nguyên tố trong đời sống | Kim loại quý | Kim loại quý | `ch-nt-6-3` | 8 | 3 | 6 |
| Nguyên tố trong đời sống | Nguyên tố phóng xạ | Nguyên tố phóng xạ | `ch-nt-6-4` | 8 | 4 | 6 |
| Nguyên tố trong đời sống | Khai thác khoáng sản | Khai thác khoáng sản | `ch-nt-6-5` | 8 | 5 | 6 |
| Nguyên tố trong đời sống | Tái chế kim loại | Tái chế kim loại | `ch-nt-6-6` | 8 | 6 | 6 |
