---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/chemistry/strand-lk.md
description: >-
  Môn Hoá học, mục LK · Liên kết và hợp chất · ẩn khỏi giao diện learner: 36
  node · 36 unit · 232 câu hỏi
---

# Hoá học · LK · Liên kết và hợp chất · ẩn khỏi giao diện learner

Thuộc [cây kiến thức môn Hoá học](../chemistry.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

36 node · 36 unit · 232 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Liên kết hoá học | Liên kết ion và liên kết cộng hoá trị | Liên kết ion và liên kết cộng hoá trị | `ch-lien-ket` | 8 | 1 | 10 |
| Liên kết hoá học | Vì sao nguyên tử liên kết | Vì sao nguyên tử liên kết | `ch-lk-1-2` | 8 | 2 | 6 |
| Liên kết hoá học | Liên kết ion | Liên kết ion | `ch-lk-1-3` | 8 | 3 | 6 |
| Liên kết hoá học | Liên kết cộng hoá trị | Liên kết cộng hoá trị | `ch-lk-1-4` | 8 | 4 | 6 |
| Liên kết hoá học | Liên kết kim loại | Liên kết kim loại | `ch-lk-1-5` | 8 | 5 | 6 |
| Liên kết hoá học | Tính chất theo kiểu liên kết | Tính chất theo kiểu liên kết | `ch-lk-1-6` | 8 | 6 | 6 |
| Nước | Nước và vai trò của nước | Nước và vai trò của nước | `ch-nuoc` | 7 | 1 | 10 |
| Nước | Cấu tạo phân tử nước | Cấu tạo phân tử nước | `ch-lk-2-2` | 7 | 2 | 6 |
| Nước | Nước là dung môi | Nước là dung môi | `ch-lk-2-3` | 7 | 3 | 6 |
| Nước | Nước cứng | Nước cứng | `ch-lk-2-4` | 7 | 4 | 6 |
| Nước | Xử lý nước | Xử lý nước | `ch-lk-2-5` | 7 | 5 | 6 |
| Nước | Ô nhiễm nguồn nước | Ô nhiễm nguồn nước | `ch-lk-2-6` | 7 | 6 | 6 |
| Không khí và oxi | Oxi, không khí và sự cháy | Oxi, không khí và sự cháy | `ch-oxi-khong-khi` | 8 | 1 | 10 |
| Không khí và oxi | Thành phần không khí | Thành phần không khí | `ch-lk-3-2` | 8 | 2 | 6 |
| Không khí và oxi | Tính chất của oxi | Tính chất của oxi | `ch-lk-3-3` | 8 | 3 | 6 |
| Không khí và oxi | Sự cháy và cách dập tắt | Sự cháy và cách dập tắt | `ch-lk-3-4` | 8 | 4 | 6 |
| Không khí và oxi | Ô nhiễm không khí | Ô nhiễm không khí | `ch-lk-3-5` | 8 | 5 | 6 |
| Không khí và oxi | Điều chế oxi | Điều chế oxi | `ch-lk-3-6` | 8 | 6 | 6 |
| Axit và bazơ | Axit, bazơ và thang pH | Axit, bazơ và thang pH | `ch-axit-bazo` | 9 | 1 | 10 |
| Axit và bazơ | Tính chất của axit | Tính chất của axit | `ch-lk-4-2` | 9 | 2 | 6 |
| Axit và bazơ | Tính chất của bazơ | Tính chất của bazơ | `ch-lk-4-3` | 9 | 3 | 6 |
| Axit và bazơ | Chất chỉ thị | Chất chỉ thị | `ch-lk-4-4` | 9 | 4 | 6 |
| Axit và bazơ | Phản ứng trung hoà | Phản ứng trung hoà | `ch-lk-4-5` | 9 | 5 | 6 |
| Axit và bazơ | Axit bazơ trong đời sống | Axit bazơ trong đời sống | `ch-lk-4-6` | 9 | 6 | 6 |
| Muối | Muối là gì | Muối là gì | `ch-lk-5-1` | 9 | 1 | 6 |
| Muối | Điều chế muối | Điều chế muối | `ch-lk-5-2` | 9 | 2 | 6 |
| Muối | Tính tan của muối | Tính tan của muối | `ch-lk-5-3` | 9 | 3 | 6 |
| Muối | Muối ăn | Muối ăn | `ch-lk-5-4` | 9 | 4 | 6 |
| Muối | Phân bón | Phân bón | `ch-lk-5-5` | 9 | 5 | 6 |
| Muối | Muối trong công nghiệp | Muối trong công nghiệp | `ch-lk-5-6` | 9 | 6 | 6 |
| Hợp chất hữu cơ | Hợp chất hữu cơ là gì | Hợp chất hữu cơ là gì | `ch-lk-6-1` | 9 | 1 | 6 |
| Hợp chất hữu cơ | Metan | Metan | `ch-lk-6-2` | 9 | 2 | 6 |
| Hợp chất hữu cơ | Etilen | Etilen | `ch-lk-6-3` | 9 | 3 | 6 |
| Hợp chất hữu cơ | Rượu etylic | Rượu etylic | `ch-lk-6-4` | 9 | 4 | 6 |
| Hợp chất hữu cơ | Axit axetic | Axit axetic | `ch-lk-6-5` | 9 | 5 | 6 |
| Hợp chất hữu cơ | Chất béo và đường | Chất béo và đường | `ch-lk-6-6` | 9 | 6 | 6 |
