---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/chemistry/prerequisites-3.md
description: 'Môn Hoá học, mục Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 3/3): 351 cạnh.'
---

# Hoá học · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 3/3)

Thuộc [cây kiến thức môn Hoá học](../chemistry.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

351 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để
mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
| --- | --- | ---: | --- | --- |
| TT|Kỹ năng giải bài|Kiểm tra kết quả | TT|Kỹ năng giải bài|Đơn vị và làm tròn | 1 | Phép kiểm rẻ nhất là soát đơn vị và độ lớn của con số. | auto |
| TT|Kỹ năng giải bài|Lỗi thường gặp | TT|Kỹ năng giải bài|Kiểm tra kết quả | 1 | Danh mục lỗi chỉ có ích khi đã có thói quen tự kiểm để đối chiếu. | auto |
| TT|Kỹ năng giải bài|Trình bày bài giải | TT|Kỹ năng giải bài|Đơn vị và làm tròn | 1 | Bài trình bày chuẩn ghi rõ đơn vị ở từng bước , quy ước phải thấm trước. | auto |
| TT|Kỹ năng giải bài|Đơn vị và làm tròn | TT|Kỹ năng giải bài|Chọn công thức phù hợp | 1 | Đơn vị đi theo công thức đã chọn; chọn sai công thức thì đơn vị sai từ gốc. | auto |
| TT|Kỹ năng giải bài|Đọc đề bài hoá học | PU|Phương trình hoá học|Lập phương trình hoá học | 1 | Đọc đề là dịch lời văn thành phương trình , kỹ năng lập phương trình phải sẵn. | auto |
| TT|Mol|Bài tập mol | TT|Mol|Chuyển đổi mol và khối lượng | 1 | Bài tập là luyện lặp các phép đổi qua lại quanh mol. | auto |
| TT|Mol|Chuyển đổi mol và khối lượng | TT|Mol|Mol và khối lượng mol | 1 | Phép đổi n=m/M dùng thẳng khối lượng mol làm hệ số. | auto |
| TT|Mol|Mol và khối lượng mol | NT|Nguyên tử|Khối lượng nguyên tử | 1 | Khối lượng mol lấy đúng con số khối lượng nguyên tử, chỉ đổi đơn vị sang gam. | auto |
| TT|Mol|Mol và khối lượng mol | H4|Mol|Đếm bằng cách cân | 2 | Ý tưởng đếm hạt bằng phép cân đã học ở cây năng lực, đây là bản đầy đủ. | auto |
| TT|Mol|Số Avogadro | TT|Mol|Mol và khối lượng mol | 1 | Số Avogadro là số hạt trong một mol , mol phải có trước con số của nó. | auto |
| TT|Mol|Thể tích mol chất khí | TT|Mol|Chuyển đổi mol và khối lượng | 1 | Thể tích mol là hệ số quy đổi thứ hai, học sau khi phép đổi thứ nhất đã chạy. | auto |
| TT|Mol|Tỉ khối chất khí | TT|Mol|Thể tích mol chất khí | 1 | Tỉ khối so được vì cùng thể tích thì cùng số mol , đứng thẳng trên thể tích mol. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Bài tập nồng độ | TT|Nồng độ dung dịch|Pha loãng dung dịch | 1 | Bài tập trộn cả tính nồng độ lẫn pha loãng , hai kỹ năng phải có đủ. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Nồng độ mol | TT|Nồng độ dung dịch|Nồng độ phần trăm | 1 | Nồng độ mol là thước đo thứ hai cho cùng một thứ , học bằng phép so với phần trăm. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Nồng độ phần trăm | CB|Hỗn hợp|Dung dịch và độ tan | 1 | Nồng độ là con số gắn vào dung dịch , khái niệm dung dịch phải có trước. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Nồng độ phần trăm | TT|Mol|Chuyển đổi mol và khối lượng | 2 | Các bài nồng độ luôn đổi qua lại giữa gam và mol. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Pha loãng dung dịch | TT|Nồng độ dung dịch|Nồng độ mol | 1 | Pha loãng dựa trên bất biến số mol chất tan , phải tính được số mol từ nồng độ. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Tinh thể ngậm nước | TT|Nồng độ dung dịch|Độ tan | 1 | Bài tinh thể ngậm nước là bài độ tan có thêm nước kết tinh phải trừ đi. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Độ tan | TT|Nồng độ dung dịch|Nồng độ phần trăm | 1 | Độ tan là nồng độ của dung dịch bão hoà , trường hợp đặc biệt học sau trường hợp chung. | auto |
| TT|Nồng độ dung dịch|Độ tan | CB|Hỗn hợp|Yếu tố ảnh hưởng độ tan | 2 | Bản định lượng của các yếu tố đã khảo sát định tính. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Bài tập công thức | TT|Tính theo công thức|Công thức phân tử | 1 | Bài tập chạy trọn chuỗi từ phần trăm tới công thức phân tử. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Công thức phân tử | TT|Tính theo công thức|Công thức đơn giản nhất | 1 | Công thức phân tử là công thức đơn giản nhất nhân lên cho khớp khối lượng phân tử. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Công thức đơn giản nhất | TT|Tính theo công thức|Lập công thức từ phần trăm | 1 | Kết quả từ phần trăm ra trước hết là công thức đơn giản nhất. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Lập công thức từ phần trăm | TT|Tính theo công thức|Thành phần phần trăm | 1 | Đây là bài toán ngược của tính phần trăm , phải thạo chiều xuôi trước. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Thành phần phần trăm | TT|Mol|Chuyển đổi mol và khối lượng | 1 | Phần trăm khối lượng tính bằng các phép đổi quanh mol. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Thành phần phần trăm | NT|Phân tử|Khối lượng phân tử | 2 | Mẫu số của phần trăm là khối lượng phân tử của cả hợp chất. | auto |
| TT|Tính theo công thức|Tính khối lượng nguyên tố | TT|Tính theo công thức|Thành phần phần trăm | 1 | Khối lượng nguyên tố trong mẫu là phần trăm nhân khối lượng mẫu , cùng một phép tính. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Bài tập tổng hợp | TT|Tính theo phương trình|Chất dư | 1 | Bài tổng hợp gài chất dư vào giữa chuỗi tính , mắt xích khó nhất phải vững trước. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Chất dư | TT|Tính theo phương trình|Tính khối lượng sản phẩm | 1 | Bài chất dư là bài tính sản phẩm mà hai chất tham gia không vừa khớp tỉ lệ. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Tính khối lượng sản phẩm | TT|Tính theo phương trình|Tỉ lệ mol trong phản ứng | 1 | Từ gam sang gam phải vòng qua tỉ lệ mol , không có đường tắt. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Tính thể tích khí | TT|Tính theo phương trình|Tỉ lệ mol trong phản ứng | 1 | Số mol khí lấy từ tỉ lệ trong phương trình. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Tính thể tích khí | TT|Mol|Thể tích mol chất khí | 2 | Đổi từ mol sang lít dùng thể tích mol. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Tỉ lệ mol trong phản ứng | TT|Mol|Mol và khối lượng mol | 1 | Tỉ lệ đọc theo đơn vị mol , khái niệm mol phải chắc trước. | auto |
| TT|Tính theo phương trình|Tỉ lệ mol trong phản ứng | PU|Phương trình hoá học|Cân bằng phương trình | 2 | Tỉ lệ lấy từ hệ số, mà hệ số chỉ đúng khi phương trình đã cân bằng. | auto |
