---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/biology/strand-s3.md
description: >-
  Môn Sinh học, mục S3 · Giải thích bằng hệ thống: 19 node · 19 unit · 190 câu
  hỏi
---

# Sinh học · S3 · Giải thích bằng hệ thống

Thuộc [cây kiến thức môn Sinh học](../biology.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

19 node · 19 unit · 190 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Tế bào | Mọi sinh vật đều gồm tế bào | Mọi sinh vật đều gồm tế bào | `s-s3-everything-alive-is-made-of-cells` | 5 | 4 | 10 |
| Tế bào | Các thành phần của tế bào | Các thành phần của tế bào | `s-s3-parts-of-a-cell` | 6 | 5 | 10 |
| Tế bào | Tế bào phân chia | Tế bào phân chia | `s-s3-cells-divide` | 7 | 6 | 10 |
| Tế bào | Tế bào chuyên hoá | Tế bào chuyên hoá | `s-s3-cells-specialise` | 9 | 8 | 10 |
| Cấu trúc khớp chức năng | Hình dạng nói lên chức năng | Hình dạng nói lên chức năng | `s-s3-shape-tells-you-the-job` | 5 | 4 | 10 |
| Cấu trúc khớp chức năng | Vì sao diện tích bề mặt quan trọng | Vì sao diện tích bề mặt quan trọng | `s-s3-surface-area-matters` | 8 | 7 | 10 |
| Cấu trúc khớp chức năng | Các hệ cơ quan phối hợp | Các hệ cơ quan phối hợp | `s-s3-organ-systems-work-together` | 6 | 5 | 10 |
| Cấu trúc khớp chức năng | Cơ thể tự giữ ổn định | Cơ thể tự giữ ổn định | `s-s3-the-body-holds-itself-steady` | 9 | 8 | 10 |
| Năng lượng và vật chất trong cơ thể | Sinh vật cần năng lượng | Sinh vật cần năng lượng | `s-s3-living-things-need-energy` | 3 | 2 | 10 |
| Năng lượng và vật chất trong cơ thể | Thực vật tự tạo thức ăn | Thực vật tự tạo thức ăn | `s-s3-plants-make-their-own-food` | 6 | 5 | 10 |
| Năng lượng và vật chất trong cơ thể | Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | `s-s3-respiration-in-every-cell` | 8 | 7 | 10 |
| Năng lượng và vật chất trong cơ thể | Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiều | Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiều | `s-s3-matter-cycles-energy-flows` | 10 | 9 | 10 |
| Thông tin và di truyền | Con giống cha mẹ | Con giống cha mẹ | `s-s3-offspring-resemble-parents` | 4 | 3 | 10 |
| Thông tin và di truyền | ADN mang thông tin | ADN mang thông tin | `s-s3-dna-carries-instructions` | 8 | 7 | 10 |
| Thông tin và di truyền | Từ gen tới tính trạng | Từ gen tới tính trạng | `s-s3-from-gene-to-trait` | 10 | 9 | 10 |
| Thông tin và di truyền | Gen và môi trường cùng quyết định | Gen và môi trường cùng quyết định | `s-s3-genes-and-environment-together` | 10 | 9 | 10 |
| Hệ sinh thái | Ai ăn ai | Ai ăn ai | `s-s3-who-eats-whom` | 4 | 3 | 10 |
| Hệ sinh thái | Quần thể tăng và giảm | Quần thể tăng và giảm | `s-s3-populations-rise-and-fall` | 8 | 7 | 10 |
| Hệ sinh thái | Bỏ đi một loài | Bỏ đi một loài | `s-s3-remove-one-species` | 10 | 9 | 10 |
