---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/biology/labs.md
description: >-
  Môn Sinh học, mục Lab: 81 lab, trong đó 79 đang live. Cột **Gắn node** trống
  nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
---

# Sinh học · Lab

Thuộc [cây kiến thức môn Sinh học](../biology.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

81 lab, trong đó 79 đang live. Cột **Gắn node** trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).

| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| `bio-anecdote` | Bà tôi uống thấy khỏi | picker | live | Một trường hợp không phải dữ liệu | `s-s5-anecdote-is-not-data` |
| `bio-balance` | Rút một mắt xích thì sao | picker | live | Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | `bi-can-bang-tu-nhien` |
| `bio-biodiversity` | Bảo tồn loài đẹp à | picker | live | Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọng | `s-s5-biodiversity-and-why-it-matters` |
| `bio-build-a-key` | Con to là bao to | picker | live | Tự dựng khoá phân loại | `s-s1-build-your-own-key` |
| `bio-care-for-organisms` | Nhỏ thì không đáng bận tâm à | picker | live | Chăm sóc đối tượng sống | `s-s2-care-for-living-things` |
| `bio-cell-division` | Lớn lên là phình to à | picker | live | Tế bào phân chia | `s-s3-cells-divide` |
| `bio-cell-parts` | Tế bào có rỗng không | picker | live | Các thành phần của tế bào | `s-s3-parts-of-a-cell` |
| `bio-cell-theory` | Nước để lâu sinh ra vi khuẩn à | picker | live | Mọi sinh vật đều gồm tế bào | `s-s3-everything-alive-is-made-of-cells` |
| `bio-classification` | Xếp nhóm theo gì | picker | live | Đa dạng và phân loại thế giới sống | `bi-phan-loai-sinh-vat` |
| `bio-consent-privacy` | Bạn bè thì khỏi hỏi à | picker | live | Đồng thuận và riêng tư khi nghiên cứu trên người | `s-s2-consent-and-privacy-in-human-studies` |
| `bio-control-group` | Nếu không làm gì thì sao | picker | live | Nhóm đối chứng | `s-s2-a-control-group` |
| `bio-correlation-in-biology` | Nhiều dữ liệu có đủ không | picker | live | Cùng biến đổi không phải nhân quả | `s-s4-correlation-is-not-cause` |
| `bio-curiosity-to-question` | Câu hỏi to hay câu hỏi làm được | picker | live | Biến tò mò thành câu hỏi | `s-s2-turn-curiosity-into-a-question` |
| `bio-describe-organism` | Tên chưa phải mô tả | picker | live | Mô tả một sinh vật | `s-s1-describe-a-living-thing` |
| `bio-dna-basis` | Thông tin nằm ở đâu | picker | live | Cơ sở vật chất của di truyền | `bi-adn-gen` |
| `bio-dna-information` | Bản vẽ hay công thức nấu ăn | picker | live | ADN mang thông tin | `s-s3-dna-carries-instructions` |
| `bio-evidence-for-evolution` | Hoá thạch khuyết thì sao | picker | live | Bằng chứng cho một lịch sử dài | `s-s4-evidence-for-a-long-history` |
| `bio-expectation-not-guarantee` | Ba con trai rồi thì sao | picker | live | Tỉ lệ là kỳ vọng, không phải bảo đảm | `s-s4-ratios-are-expectations` |
| `bio-food-chains` | Mũi tên chỉ hướng nào | picker | live | Ai ăn ai | `s-s3-who-eats-whom` |
| `bio-form-and-function` | Cây cần nên có à | picker | live | Hình dạng nói lên chức năng | `s-s3-shape-tells-you-the-job` |
| `bio-full-design` | Chi tiết thừa hay chi tiết sống còn | picker | live | Tự thiết kế trọn vẹn | `s-s2-design-a-full-investigation` |
| `bio-gene-environment` | Do gen hay do môi trường | picker | live | Gen và môi trường cùng quyết định | `s-s3-genes-and-environment-together` |
| `bio-gene-to-trait` | Có gen chiều cao không | picker | live | Từ gen tới tính trạng | `s-s3-from-gene-to-trait` |
| `bio-genetic-ratios` | Trội có nghĩa là tốt à | picker | live | Dự đoán bằng tỉ lệ | `s-s4-predict-with-ratios` |
| `bio-health-evidence` | Có nghiên cứu là đủ à | picker | live | Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻ | `s-s5-what-counts-as-evidence-in-health` |
| `bio-homeostasis` | Ổn định là đứng yên à | picker | live | Cơ thể tự giữ ổn định | `s-s3-the-body-holds-itself-steady` |
| `bio-human-impact` | Tác động dừng ở đâu | picker | live | Con người làm đổi hệ sinh thái | `s-s5-humans-change-ecosystems` |
| `bio-inheritance` | Rèn luyện có truyền được không | picker | live | Con giống cha mẹ | `s-s3-offspring-resemble-parents` |
| `bio-is-it-real` | Trung bình lệch đã đủ chưa | picker | live | Khác biệt này có thật không | `s-s4-is-the-difference-real` |
| `bio-levels-of-organisation` | Hiểu tế bào có đủ không | picker | live | Các tầng tổ chức của sự sống | `s-s1-levels-of-organisation` |
| `bio-living-or-not` | Cử động có phải sống không | picker | live | Sống hay không sống | `s-s1-living-or-not-living` |
| `bio-living-things-change` | Cơ thể tự khỏi | picker | live | Vật sống tự thay đổi | `s-s2-living-things-change-on-their-own` |
| `bio-matter-energy` | Năng lượng có quay vòng không | picker | live | Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiều | `s-s3-matter-cycles-energy-flows` |
| `bio-microscope` | Nhìn thấy gì qua kính | picker | live | Quan sát sinh vật bằng kính hiển vi | `bi-kinh-hien-vi` |
| `bio-microscopic-life` | Vi khuẩn có hại hết không | picker | live | Thứ nhỏ hơn mắt thường | `s-s1-things-too-small-to-see` |
| `bio-mutation` | Lỗi chép có hại không | picker | live | Đột biến và biến dị di truyền | `bi-dot-bien-bien-di` |
| `bio-need-for-energy` | Nằm yên có tốn gì không | picker | live | Sinh vật cần năng lượng | `s-s3-living-things-need-energy` |
| `bio-one-is-not-enough` | Chăm giống hệt vẫn khác | picker | live | Một cá thể không nói lên gì | `s-s2-one-is-not-enough` |
| `bio-organ-systems` | Hệ nào chạy một mình được | picker | live | Các hệ cơ quan phối hợp | `s-s3-organ-systems-work-together` |
| `bio-overproduction` | Sinh nhiều để bảo đảm loài à | picker | live | Sinh ra nhiều hơn số sống sót | `s-s4-more-offspring-than-survive` |
| `bio-pathogens-immunity` | Kháng sinh trị được gì | picker | live | Mầm bệnh và miễn dịch | `s-s5-germs-and-immunity` |
| `bio-pedigree` | Phả hệ có luôn ra đáp án không | picker | live | Đọc phả hệ | `s-s4-family-trees` |
| `bio-photosynthesis` | Cây ăn đất à | picker | live | Thực vật tự tạo thức ăn | `s-s3-plants-make-their-own-food` |
| `bio-placebo` | Giả dược là tưởng tượng à | picker | live | Giả dược và nhóm đối chứng | `s-s4-the-placebo-and-the-control` |
| `bio-population` | Đàn hay cả xóm | picker | live | Quần thể và quần xã sinh vật | `bi-quan-the-quan-xa` |
| `bio-populations` | Cân bằng có đứng yên không | picker | live | Quần thể tăng và giảm | `s-s3-populations-rise-and-fall` |
| `bio-predict-with-reason` | Dự đoán sai học được gì | picker | live | Dự đoán kèm lý do | `s-s2-predict-with-a-reason` |
| `bio-reading-health-news` | Tiêu đề nói gì so với nghiên cứu | picker | live | Đọc một bản tin sức khoẻ | `s-s5-read-a-health-news-story` |
| `bio-real-tradeoff` | Khoa học chọn hộ được không | picker | live | Đánh giá một đánh đổi thật | `s-s5-judge-a-real-trade-off` |
| `bio-record-over-time` | Ngày không đổi vẫn phải ghi | picker | live | Ghi lại theo thời gian | `s-s1-record-what-you-see-over-time` |
| `bio-removing-a-species` | Đông có nghĩa là quan trọng à | picker | live | Bỏ đi một loài | `s-s3-remove-one-species` |
| `bio-repeat-over-time` | Đo cuối có đủ không | picker | live | Lặp lại qua thời gian | `s-s2-repeat-over-time` |
| `bio-research-ethics` | Kết quả tốt có biện minh được không | picker | live | Được làm gì, không được làm gì | `s-s2-what-we-may-and-may-not-do` |
| `bio-respiration` | Cây có hô hấp không | picker | live | Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | `s-s3-respiration-in-every-cell` |
| `bio-risk-not-certainty` | Mang gen là sẽ mắc à | picker | live | Nguy cơ, không phải chắc chắn | `s-s4-risk-not-certainty` |
| `bio-same-and-different` | Giống hình có phải họ hàng | picker | live | Giống và khác | `s-s1-same-and-different` |
| `bio-same-conditions` | Đặt cạnh nhau đã đủ chưa | picker | live | Giữ điều kiện như nhau | `s-s2-keep-conditions-the-same` |
| `bio-sampling` | Mẫu lớn có chữa được lệch | picker | live | Chọn mẫu thế nào | `s-s2-choose-your-sample` |
| `bio-selection-on-populations` | Hươu vươn cổ à | picker | live | Chọn lọc tác động lên quần thể | `s-s4-selection-acts-on-populations` |
| `bio-sleep-and-exercise` | Ngủ có phải nghỉ hẳn không | picker | live | Vì sao ngủ và vận động quan trọng | `s-s5-why-sleep-and-movement-matter` |
| `bio-source-of-variation` | Đột biến có hại hết không | picker | live | Biến dị đến từ đâu | `s-s4-where-variation-comes-from` |
| `bio-specialised-cells` | Cùng gen sao khác nhau | picker | live | Tế bào chuyên hoá | `s-s3-cells-specialise` |
| `bio-spread-not-just-mean` | Hai lớp cùng điểm 7 | picker | live | Nhìn cả độ tản mát, không chỉ trung bình | `s-s4-spread-not-just-average` |
| `bio-state-your-criteria` | Chia để làm gì | picker | live | Nói rõ tiêu chí của mình | `s-s1-name-your-criterion` |
| `bio-surface-area` | To lên thì to đều à | picker | live | Vì sao diện tích bề mặt quan trọng | `s-s3-surface-area-matters` |
| `bio-use-microscope` | Chỉnh núm nào trước | picker | live | Dùng kính hiển vi | `s-s1-use-a-microscope` |
| `bio-using-a-key` | Khoá không ra kết quả thì sao | picker | live | Dùng khoá phân loại | `s-s1-use-a-classification-key` |
| `bio-variation-is-normal` | Khác nhau là nuôi kém à | picker | live | Không hai cá thể nào giống hệt | `s-s4-no-two-are-identical` |
| `bio-what-my-body-needs` | No có phải đủ chất không | picker | live | Cơ thể tôi cần gì | `s-s5-what-my-body-needs` |
| `bio-what-to-measure` | Không đo trực tiếp được thì sao | picker | live | Đo được cái gì trên vật sống | `s-s2-what-can-i-actually-measure` |
| `body-systems` | Cơ thể người toàn thân | inquiry | draft | Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp | `bi-he-tuan-hoan` |
| `cell` | Tế bào (Cell Biology) | picker | live | Tế bào là đơn vị của sự sống | `bi-te-bao` |
| `circulation` | Máu di chuyển | stepper | draft | Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp | `bi-he-tuan-hoan` |
| `digestion` | Hành trình thức ăn | sim | live | Hệ tiêu hoá và dinh dưỡng | `bi-he-tieu-hoa` |
| `ecosystem` | Hệ sinh thái (Ecosystems) | stepper | live | Hệ sinh thái và chuỗi thức ăn | `bi-he-sinh-thai` |
| `evolution` | Tiến hóa & chọn lọc | picker | live |  | `s-s4-selection-acts-on-populations` |
| `genetics` | Di truyền (Genetics) | inquiry | live | Quy luật di truyền Mendel | `bi-quy-luat-mendel` |
| `immune` | Hệ miễn dịch | picker | live | Miễn dịch và bảo vệ cơ thể | `bi-mien-dich` |
| `photosynthesis` | Quang hợp & hô hấp | stepper | live | Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng | `bi-quang-hop` |
| `reflex` | Phản xạ thần kinh | stepper | live | Hệ thần kinh và phản xạ | `bi-he-than-kinh` |
| `respiratory` | Hệ hô hấp | picker | live | Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp | `bi-he-ho-hap` |
