---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/ap/labs.md
description: >-
  Môn AP, mục Lab: 18 lab, trong đó 18 đang live. Cột **Gắn node** trống nghĩa
  là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
---

# AP · Lab

Thuộc [cây kiến thức môn AP](../ap.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

18 lab, trong đó 18 đang live. Cột **Gắn node** trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).

| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| `ap-arrays` | Duyệt tới đâu | picker | live | Mảng, ArrayList và thuật toán duyệt | `mang-arraylist-vong-lap` |
| `ap-conservation` | Cái gì được bảo toàn | picker | live | Bảo toàn năng lượng và động lượng | `bao-toan-nang-luong-dong-luong` |
| `ap-data-collection` | Kết luận được tới đâu | picker | live | Thu thập dữ liệu: khảo sát và thí nghiệm | `thiet-ke-khao-sat-thi-nghiem` |
| `ap-derivatives` | Đạo hàm nói gì | picker | live | Đạo hàm và ứng dụng | `dao-ham-quy-tac-tinh` |
| `ap-elasticity` | Co giãn hay không | picker | live | Kinh tế vi mô: độ co giãn và thất bại thị trường | `do-co-gian-va-that-bai-thi-truong` |
| `ap-frq-skill` | Điểm cho ở đâu | picker | live | Kỹ năng làm bài thi AP | `ky-thuat-frq-calculus` |
| `ap-inference` | Trị p nói gì | picker | live | Suy luận thống kê | `suy-luan-thong-ke` |
| `ap-integrals` | Tích phân đếm cái gì | picker | live | Tích phân và định lý cơ bản | `tich-phan-va-dinh-ly-co-ban` |
| `ap-java-basics` | Kiểu nào ra kết quả nào | picker | live | Nền tảng Java | `java-bien-kieu-bieu-thuc` |
| `ap-kinematics` | Đồ thị nào nói gì | picker | live | Động học và đồ thị chuyển động | `dong-hoc-va-do-thi` |
| `ap-limits` | Giá trị tại điểm hay giá trị tiến tới | picker | live | Giới hạn và tính liên tục | `gioi-han-va-lien-tuc` |
| `ap-macro` | Công cụ nào của ai | picker | live | Kinh tế vĩ mô: sản lượng và chính sách | `gdp-lam-phat-chinh-sach-vi-mo` |
| `ap-newton` | Lực nào tác dụng lên vật | picker | live | Định luật Newton và sơ đồ lực | `dinh-luat-newton-so-do-luc` |
| `ap-oop` | Lớp và đối tượng | picker | live | Lập trình hướng đối tượng | `lop-doi-tuong-ke-thua` |
| `ap-probability` | Vùng nào dưới đường cong | picker | live | Xác suất và phân phối chuẩn | `xac-suat-va-phan-phoi-chuan` |
| `ap-stat-rubric` | Rubric đòi câu nào | picker | live | Rubric và kỹ năng làm bài thi AP | `doc-rubric-va-thang-diem-ap` |
| `ap-supply-demand` | Dịch đường hay chạy trên đường | picker | live | Kinh tế vi mô: cung, cầu và thị trường | `cung-cau-va-can-bang-thi-truong` |
| `ap-univariate` | Hình dạng nói gì | picker | live | Khám phá dữ liệu một biến | `mo-ta-du-lieu-phan-phoi` |
