---
url: https://docs.nemo12.com/curriculum/sinh.md
description: >-
  Môn Sinh học lớp 1 tới 12: năm Learning Package từ quan sát, thí nghiệm, giải
  thích hệ thống, lập luận với biến dị đến ứng dụng đời sống.
---

# Biology (Sinh học), lớp 1 tới lớp 12

Năm Learning Package dựng cùng cách với [Toán](/curriculum/toan/), [Tiếng Việt](/curriculum/van/), [Tiếng Anh](/curriculum/tieng-anh/), [Vật lý](/curriculum/ly/) và [Hoá học](/curriculum/hoa/). Xương sống là **năng lực kiểu Building 21**, tầng khái niệm lấy từ **IB**.

## Vì sao môn này khác Lý và Hoá

Trong Vật lý, lặp lại thí nghiệm cho gần như cùng một kết quả. Trong Sinh học thì không: hai con chuột cùng lứa, cùng thức ăn, vẫn phản ứng khác nhau. **Biến dị không phải sai số cần khử, nó là đối tượng nghiên cứu.**

Đó là lý do Package 4 của môn này tên là **Reason with Variation** chứ không phải *Reason with Evidence* như bên Vật lý. Learner phải học một kiểu lập luận khác: kết luận về xu hướng, kèm mức chắc chắn, trên một tập hợp có tản mát.

## Quan hệ với nội dung đang có

Khác với [Vật lý](/curriculum/ly/) và [Hoá học](/curriculum/hoa/), Nemo12 **chưa có cây nội dung Sinh học hoàn chỉnh**: hiện chỉ có một nhóm nhỏ node rời rạc ở mức lớp 6. Vì vậy cây năng lực trên trang này là thiết kế đầu tiên của môn, và trục kiến thức sẽ được dựng sau để khớp vào nó.

## Năm package

```text
Observe → Investigate → Explain → Reason → Apply
```

| Package | Tôi sẽ làm được gì | Cấp 1-2 | Cấp 3 |
| --- | --- | --- | --- |
| **1 · Observe & Classify** (Quan sát và phân loại) | Mô tả và xếp nhóm sinh vật theo đặc điểm quan sát được | quan sát, đặc điểm, nhóm | khoá phân loại, kính hiển vi |
| **2 · Investigate Living Things** (Thí nghiệm với vật sống) | Thiết kế thí nghiệm trên vật sống, có đối chứng và có đạo đức | trồng cây, nuôi cấy | mẫu, lặp lại, đạo đức nghiên cứu |
| **3 · Explain with Systems** (Giải thích bằng hệ thống) | Giải thích một đặc điểm bằng chức năng của nó trong hệ | tế bào, cơ quan | trao đổi chất, di truyền, hệ sinh thái |
| **4 · Reason with Variation** (Lập luận với biến dị) | Rút kết luận từ dữ liệu tản mát, và nói mình chắc tới đâu | so sánh nhóm | xác suất, tương quan, tiến hoá |
| **5 · Apply to Life** (Ứng dụng vào đời sống) | Đánh giá một tuyên bố về sức khoẻ hay môi trường | cơ thể mình | dịch tễ, công nghệ sinh học, đánh đổi |

## Lớp trong chương trình trong nước

Sinh học **không phải môn riêng cho tới lớp 10**. Nội dung xuất hiện dần: Tự nhiên và Xã hội ở lớp 1-3, Khoa học ở lớp 4-5, Khoa học tự nhiên ở lớp 6-9, rồi thành môn Sinh học ở lớp 10-12. Cột lớp theo mốc đó, nhưng mastery level không theo lớp.

## Key concepts dùng trong môn này

| | |
| --- | --- |
| **Key concepts** | Change (Biến đổi) · Relationships (Quan hệ) · Systems (Hệ thống) |
| **Related concepts** | Balance (Cân bằng) · Consequences (Hệ quả) · Energy (Năng lượng) · Environment (Môi trường) · Evidence (Bằng chứng) · Form (Hình thái) · Function (Chức năng) · Interaction (Tương tác) · Models (Mô hình) · Patterns (Quy luật) · Transformation (Chuyển hoá) |

Bốn tiêu chí chấm của IB cho nhóm khoa học: **A Knowing and understanding · B Inquiring and designing · C Processing and evaluating · D Reflecting on the impacts of science**.

## Chỗ chương trình trong nước mỏng nhất

| Package | Có trong đề thi trong nước không |
| --- | --- |
| 1 · Observe & Classify | có, chủ yếu ở dạng nhận biết và gọi tên |
| 2 · Investigate Living Things | **gần như không** |
| 3 · Explain with Systems | có, đây là phần lớn nội dung |
| 4 · Reason with Variation | một phần, qua bài tập xác suất di truyền |
| 5 · Apply to Life | rất ít |

Package 4 đáng chú ý nhất. Learner Việt Nam giải rất thạo bài xác suất di truyền, nhưng đó là xác suất trên **mô hình lý tưởng**. Đứng trước một bảng số liệu thật có tản mát, phần lớn không nói được kết quả có ý nghĩa hay chỉ là ngẫu nhiên.

::: warning Trạng thái
Đây là **thiết kế curriculum**, chưa chạy trong hệ thống. Việc còn lại: dựng trục kiến thức tương ứng, ánh xạ unit tới Knowledge Node thật trong Coral, và dựng bảng đối chiếu hai chiều.
:::

## Xem ba tiết học thật của môn này

Curriculum nói learner phải chứng minh được gì. Việc **dạy một unit bằng cách nào** là quyết định riêng, và [ba bài học inquiry theo IB](/ideas/inquiry-ib/sinh-hoc) cho thấy nó diễn ra thế nào trong một tiết học cụ thể.

> Thẩm thấu · Quang hợp · Chọn lọc tự nhiên

Mỗi bài có bảng đối chiếu ngược lại, chỉ rõ nó rơi vào package và module nào của trang này.

## Nguồn

* Building 21: [Competencies and Learning Progressions](https://building21.org/resources/student-competencies/)
* IB: [Sciences in the MYP](https://www.ibo.org/programmes/middle-years-programme/curriculum/sciences/)

> Thuộc tên các bộ phận của hoa và giải thích được vì sao hoa có hình dạng đó là hai năng lực khác nhau. Chỉ một trong hai dễ ra đề trắc nghiệm.

[Computer Science (Tin học) →](/curriculum/tin/)
