---
url: https://docs.nemo12.com/curriculum/hoa/quantify.md
description: >-
  Package Hoá 4 (Quantify Change): learner dự đoán tạo ra bao nhiêu chất, không
  chỉ tạo ra gì; gồm phương trình, mol, tính toán, dung dịch và khí.
---

# Package 4 · Quantify Change (Tính toán biến đổi)

Thuộc [Curriculum Chemistry](/curriculum/hoa/).

| | |
| --- | --- |
| **Module** | 4 |
| **Unit** | 13 |
| **Mastery level** | 5 tới 12 |
| **Lớp (VN)** | 6 tới 12 |
| **Key concept chính** | Balance (Cân bằng) · Relationships (Quan hệ) |

Đây là package chiếm phần lớn đề thi trong nước, và cũng là package dễ bị học thành thao tác thuần tuý nhất. Learner cân bằng được phương trình rất nhanh mà vẫn không nói được **hệ số đó có nghĩa gì trong bình phản ứng**.

## Module trong package

| Module | Nội dung | Unit |
| --- | --- | --- |
| [4.1 · Equations that balance](/curriculum/hoa/quantify/equations) (Phương trình cân bằng) | Cân bằng là hệ quả của bảo toàn | 3 |
| [4.2 · The mole](/curriculum/hoa/quantify/the-mole) (Mol) | Cầu nối giữa hạt và cân | 3 |
| [4.3 · Calculate from equations](/curriculum/hoa/quantify/calculate) (Tính theo phương trình) | Từ chất này suy ra chất kia | 4 |
| [4.4 · Solutions and gases](/curriculum/hoa/quantify/solutions-gases) (Dung dịch và chất khí) | Nồng độ, thể tích, điều kiện | 3 |

## Toàn bộ unit

| Unit | Mastery level (B21) | Lớp (VN) | Key concept |
| --- | --- | --- | --- |
| 4.1.1 Mass is conserved (Khối lượng được bảo toàn) | 5-9 | 6-10 | Balance |
| 4.1.2 Write a chemical equation (Viết phương trình hoá học) | 6-10 | 7-11 | Form |
| 4.1.3 Balance it, and say why (Cân bằng, và nói vì sao) | 6-11 | 7-12 | Balance · Models |
| 4.2.1 Counting by weighing (Đếm bằng cách cân) | 8-12 | 9-12 | Relationships |
| 4.2.2 Molar mass (Khối lượng mol) | 8-12 | 9-12 | Relationships |
| 4.2.3 From formula to composition (Từ công thức ra thành phần) | 9-12 | 10-12 | Form · Relationships |
| 4.3.1 Mole ratios from the equation (Tỉ lệ mol từ phương trình) | 9-12 | 10-12 | Relationships · Balance |
| 4.3.2 Limiting reactant (Chất hết trước) | 10-12 | 10-12 | Systems · Conditions |
| 4.3.3 Percentage yield (Hiệu suất phản ứng) | 10-12 | 11-12 | Evidence · Conditions |
| 4.3.4 Check the answer is sensible (Kiểm tra đáp án có hợp lý không) | 9-12 | 10-12 | Evidence |
| 4.4.1 Concentration of a solution (Nồng độ dung dịch) | 9-12 | 10-12 | Relationships |
| 4.4.2 Gas volume and conditions (Thể tích khí và điều kiện) | 10-12 | 11-12 | Conditions · Relationships |
| 4.4.3 Titration (Chuẩn độ) | 10-12 | 11-12 | Balance · Evidence |

## Chỗ hay bị bỏ qua

Unit **4.3.2** là unit tách learner hiểu khỏi learner thuộc. Trộn hai chất theo tỉ lệ bất kỳ thì một chất sẽ hết trước, và phản ứng dừng ở đó bất kể còn bao nhiêu chất kia. Learner quen giải bài "cho vừa đủ" sẽ nhân chia theo phản xạ và ra đáp án vô lý mà không nhận ra.

Unit **4.3.4** tồn tại chính vì lý do đó. Đáp án ra 300 gam sản phẩm từ 5 gam chất đầu là sai, và nhận ra điều đó **không cần tính lại**, chỉ cần learner còn giữ hình ảnh cái bình trong đầu chứ không chỉ dãy số trên giấy.

[Package 5 · Apply & Evaluate →](/curriculum/hoa/apply/)
